Trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI – PHẦN 3 - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 nhiều năm >--> Bấm xem Máy cạo râu- máy tỉa lông mày lông nách ... giá rẻ -> Bấm vào đây ...Lịch tết đẹp==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Top 10 được nhiều người lựa chọn nhất, Bấm vào đây
(Sangkiengiaovien.com) Trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ  SINH THÁI – PHẦN 3
Dành cho ôn tập sinh học 12, ôn thi THPT Quốc gia môn Sinh học




MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ  SINH THÁI


Câu 30. Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là
A.   200C.
B.   250C.
C.300C.
D. 350C.
Câu 31.Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
 20C- 420C.
100C- 420C.
50C- 400C.
5,60C- 420C.
Câu 32.Khoảng giới hạn sinh thái cho cá chép ở Việt nam là
A. 20C- 420C.
20C- 440C.
50C- 400C.
50C- 420C.
Câu33:
Sinh vật sau đây thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt là:
A. Động vật không xương sống                       
B. Động vật có xương sống
C. Động vật thuộc lớp chim                             
D. Thực vật
Câu 34:
Các yếu tố sau đây thuộc nhóm nhân tố vô sinh là:
A. Thực vật và con người                            
B. Động vật và thực vật
C. Khí hậu, nước và ánh sáng                      
D. Ánh sáng và động vật
Câu 35:
Nhóm nhân tố nào sau đây không phải các nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, nước                             
 B. Các cơ thể sinh vật
C. Khí hậu, nước                                                
D. Ánh sáng, độ ẩm
Câu 36:
Nhân tố nào sau đây bao hàm các nhân tố còn lại?
A. Nhân tố hữu sinh                                    
 B. Nhân tố vô sinh
C. Nhân tố sinh thái                                      
D. Nhân tố con người
Câu 37:
Yếu tố nào sau đây vừa là môi trường sống vừa là nhân tố sinh thái?
A. không khí                 
B. đất                  
C. nước                   
D. Cơ thể sinh vật
Câu 38:Có 4 loại môi trường phổ biến là: môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và:
A. Môi trường vô sinh                                    
B. Môi trường hữu sinh
C. Môi trường hoá học                                  
D. Môi trường sinh vật
Câu 39:Những yếu tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật được gọi là:
A. Nhân tố sinh thái                                             
B. Nhân tố hữu sinh
C. Nhân tố vô sinh                                                
D. Con người
Câu 40:Tác động của các sinh vật lên một cơ thể sinh vật khác được xem là loại nhân tố sinh thái nào sau đây?
A. Nhân tố vô sinh                                       
B. Nhân tố hữu sinh
C. Nhân tố gián tiếp                                      
D. Nhân tố trực tiếp
Câu 41:………… bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật trực tiếp hoặc gián tiếp tác động lên sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật.
Từ đúng để điền vào chỗ trống của đoạn câu trên là:
A. Các nhân tố vô sinh                            
B. Các nhân tố hữu sinh
C. Môi trường sống                                 
D. Sinh quyển
Câu 42:Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau:
Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Cực thuận
Cá chép        20C                   440C         280C
Cá rô phi       5,60C                420C          300C
Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?
A. Cá chép có khả năng phân bố rộng hơn cá rô phi
B. Mức nhiệt thuận lợi nhất của cá rô phi thấp hơn so với cá chép
C. Cá rô phi thích hợp với ao hồ miền Bắc nước ta hơn cá chép
D. Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép
Câu 43:Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau:
Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Cực thuận
Cá rô phi 5,60C                420C          300C
Cá rô phi phát triển mạnh nhất ở mức nhiệt:
A. Từ 5,60C     đến    420C         
B. Từ 300C       đến  420C         
C. Từ 5,60C    đến 300C
D. 300C
Câu 44. Ổ sinh thái là
A. khu vực sinh sống của sinh vật.
B. nơi thường gặp của loài.
C.  khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài.
D.  nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Câu 45. Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm
A. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.
B. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
C. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.
D. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.
Câu 46. Nhịp sinh học là:
A. Sự thay đổi về tập tính của động vật
B. Sự thay đổi đặc điểm cấu tạo cơ thể theo tác động môi trường
C. Phản ứng cơ thể với những thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường
D. Sự thay đổi các hoạt động ở sinh vật theo điều kiện môi trường
Câu 47. Ếch nhái, gấu ngủ đông là nhịp sinh học theo nhịp điệu
A. mùa.               






B.tuần trăng.               
C. thuỷ triều.                      
D. ngày đêm.
Câu 48. Hoạt động của muỗi và chim cú theo nhịp điệu
A. mùa.            
B. tuần trăng.                
C. thuỷ triều.                       
D. ngày đêm.
Câu 49.Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là
A. nhiệt độ.                               
B. độ ẩm.
C. độ dài chiếu sáng.                
D. trạng thái sinh lí của động vật.
Câu 50.Tổng nhiệt hữu hiệu là
 A. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật.
B. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật.
C. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt.
D. lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật.
Câu 51.Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. tương đối ổn định.
C. luôn thay đổi.
D.  ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Câu 52.Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. tương đối ổn định.
C. luôn thay đổi.
D.  ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Câu 53. Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ – 500C đến + 300C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ O0C đến 200C thể hiện quy luật sinh thái
A.giới hạn sinh thái.
B. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường.
C. không đồng đều của các nhân tố sinh thái.
D. tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
Mỗi ngày mở ra học 1 lần, kiên trì sẽ thành công
Nếu thấy hay và có ích, hãy Share cho bạn bè cùng học
Nên tham khảo
>> Tìm hiểu kiến thức Sinh học 12 (Phần 1-Cơ sở vật chất cơ chế di truyền biến dị)
>> Tìm hiểu kiến thức Sinh học 12 (Phần 2 - Các quy luật di truyền)
>> Tìm hiểu kiến thức Sinh học 12 (Phần 3 - ứng dụng di truyền trong chọn giống)
Lớp 12, Ôn thi, Ôn thi THPT Quốc gia, Sinh học, SInh học 12, Test online, Trắc nghiệm, Trắc nghiệm Sinh học, Tiến hóa
Top 10 được lựa chọn nhiều nhất - Bấm vào đây

Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây

Tải SKK+Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top