Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 3060Å. Gen phiên mã ra 1 phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônuclêôtit như sau: A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1Xác định số ribônuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã trên? - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây

(Sangkiengiaovien.com) 1. Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 3060Å. Gen phiên mã ra 1 phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônuclêôtit như sau:  A : U : G : X =  4 : 3 : 2 : 1
Xác định số ribônuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã trên?
2. Cho phép lai  P: ♂AaBbDd × ♀AabbDd
Quá trình giảm phân xảy ra sự không phân li của cặp Aa ở giảm phân I, giảm phân II bình thường.
Không viết sơ đồ lai, hãy xác định số kiểu gen tối đa có thể có và tỉ lệ kiểu gen AaBbDd ở F1 trong các trường hợp sau:
- Trường hợp 1: Rối loạn giảm phân xảy ra ở một giới.
- Trường hợp 2: Rối loạn giảm phân xảy ra ở cả hai giới.
(Cho rằng các loại giao tử có sức sống và khả năng thụ tinh tương đương nhau)
1. Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 3060A0.
Gen phiên mã ra 1 phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônuclêôtit như sau:  A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1. Xác định số ribônuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã trên?
- Tổng số ribonucleotit của mARN là: 3060: 3,4 = 900 (nu)
- Số ribônuclêôtit môi trường cung cấp
Amcc = 360 (nu); Umcc = 270 (nu);
Gmcc = 180 (nu); Xmcc = 90 (nu)




2.  Cho phép lai: P: ♂AaBbDd × ♀AabbDd
* Trường hợp 1: Rối loạn giảm phân xảy ra ở một giới.
- Xét riêng từng cặp gen: .............................................................................
Cặp Aa x Aa à 4 kiểu gen à tỉ lệ kiểu gen Aa =0
Cặp Bb x bb à 2 kiểu gen à tỉ lệ kiểu gen Bb = 1/2
Cặp Dd x Dd à3 kiểu gen à tỉ lệ kiểu gen Dd = 1/2
- Vậy số kiểu gen tối đa: 4 x 2 x 3 = 24 .......................................................
Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd:  = 0 .....................................................................








* Trường hợp 2: Rối loạn giảm phân xảy ra ở cả hai giới.
Cặp Aa x Aa à 3 kiểu gen à tỉ lệ kiểu gen Aa = 1/2
Cặp Bb x bb à 2 kiểu gen à tỉ lệ kiểu gen Bb = 1/2
Cặp Dd x Dd à3 kiểu gen à tỉ lệ kiểu gen Dd = 1/2
- Vậy số kiểu gen tối đa: 3 x 2 x 3 = 18 .......................................................
Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd: 1/2 x1/2 x1/2 =1/8   .................................................
Mỗi ngày mở ra học 1 lần, kiên trì sẽ thành công
Nếu thấy hay và có ích, hãy Share cho bạn bè cùng học


Sinh học, HSG sinh học, Sinh học, SInh học 12, Lớp 12, Ôn thi, Ôn thi THPT Quốc gia, Bài tập Sinh học, Giải bài tập Sinh học,
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top