Trắc nghiệm thi chứng chỉ tin học cơ bản - Module 4: Sử dụng Sử dụng Sử dụng bảng tính cơ bản (Phần 1) - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây
Một số câu hỏi trắc nghiệm TIN HỌC VĂN PHÒNG CƠ BẢN CÓ ĐÁP ÁN- dùng cho ôn thi thăng hạng giáo viên, thi chứng chỉ tin học cơ bản -Module 4
Ghi chú: 
1. Đáp án được tô màu đỏ
2. Thi thi lấy chứng chỉ, bài thi gồm 2 phần: Phần 1 trắc nghiệm trên máy, chấm trực tiếp. Phần 2 là thực hành gồm 3 bài soạn thảo văn bản, excel, ppt  khá đơn giản. Bạn yên tâm thi nếu chắc chắn về phần lý thuyết làm bài trắc nghiệm (Đúng 50% là đạt)
Bồi dưỡng giáo viên, Chứng chỉ, Giáo viên, Tham khảo, Thăng hạng, Thăng hạng giáo viên, Tin học, Trắc nghiệm, 

Trắc nghiệm thi chứng chỉ tin học cơ bản - Module 4: Sử dụng Sử dụng Sử dụng bảng tính cơ bản (Phần 1)

Câu 1: Microsoft Excel là công cụ dùng để:

A.  Soạn thảo

B.  Trình chiếu

C.  Tính toán

D.  Gửi thư

Câu 2: Phần mở rộng mặc định của tệp được tạo bằng Microsoft Excel 2010 làgì?

A.  XLXS

B.  XSLX

C.  XLSX

D.  XXLS

Câu 3: Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, ta nhấn phím:

A.  F2

B.  F3

C.  F1

D.  F4

Câu 4: Với cùng một nội dung, kích thước của tệp cóphần mở rộng xls so với tệp cóphần mở rộng xlsx như thế nào?

A. Kích thước 2 tệp bằng nhau

B.  Tệp cóphần mở rộng xls có kích thước nhỏ hơn so với tệp cóphần mở rộng xlsx

C.  Tệp cóphần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp cóphần mở rộng xlsx

D.  Tệp cóphần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp cóphần mở rộng xlsx 10 lần

Câu 5: Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?

A.  WorkBook

B.  WorkSheet

C.  Workdocument

D.  WorkSpace

Câu 6: Trong một Worksheet cósố cột - số hàng như sau :
A. 255 – 65536

B. 256 – 16284

C. 16384 1048576

D. 256 – 32368

Câu 7: Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?

A. Ctrl + M

B.  Ctrl+N

C.  Ctrl+O

D.  Ctrl + W

Câu 8: Trong Microsoft Excel, cách nào để đóng một tệp?

A.  Alt+F4

B.  Shift+F4

C.  Ctrl+F4

D.  F4

Câu 9: Trong Microsoft Excel, cách nào để tạo mới một tệp?

A. Ctrl + O

B. Ctrl + M

C.  Ctrl+N

D.  Ctrl + W

Câu 10: Trong Microsoft Excel, cách nào để lưu tệp hiện thời với tên mới?

A.  F11

B.  F10

C.  F12

D.  F9

Câu 11: Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?

A.  $A$12

B.  A$12

C.  $12$A

D.  A12

Câu 12: Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

A.  $12$A

B.  A$12$

C.  $A$12

D.  A12

Câu 13: Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?

A.  $A$12

B.  A12$

C.  $A12

D.  A12

Câu 14: Trong công thức của Microsoft Excel, sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ôhoặc vùng đã chọn?

A.  F3

B.  F2

C.  F4

D.  F5

Câu 15: Trong bảng tính Excel, vùng làtập hợp nhiều ôkế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ vùng được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

A.  B1...H15

B.  B1-H15

C.  B1:H15







D.  B1..H15

Câu 16: Trong MS Excel 2010, giả sử tại ôB5 cócông thức =

A1+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ôD8 sẽ cócông thức:

A. = C1 + $B$2 + E$3

B.  = A4 + $B$2 + C$3

C.  = C4 + $B$2 + E$3

D.  Báo lỗi

Câu 17: Theo mặc định kýtự dạng ngày tháng sẽ được:

A. Canh đều hai bên

B. Canh bên trái ô

C.  Canh bên phải ô

D.  Canh giữa ô

Câu 18: Đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:


A.  Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

B.  Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái

C.  Dữ liệu kiểu kýtự sẽ mặc định căn lề trái

D.  Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

Câu 19: Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

A.  Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

B.  Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

C.  Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

D.  Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

Câu 20: Để chọn toàn bộ các ôtrên bảng tính bằng tổ hợp phím ta nhấn:

A.  Ctrl + Alt

B.  Ctrl + Alt +Space

C.  Ctrl + A

D.  Ctrl + Alt + Shift

Câu 21: Để chọn nhiều vùng trong MS Excel 2010, khi chọn ta nhấn phím:

A.  Shift

B.  Esc

C.  Ctrl

D.  Alt

Câu 22: Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?

A.  Di chuyển con trỏ

B.  Không thực hiện chức năng nào

C.  Bôi đen (Chọn)

D.  Xóa dữ liệu

Câu 23: Để hủy kết quả vừa làm ta chọn:

A.  Redo

B.  Back

C.  Undo

D.  Delete

Câu 24: Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ôtính màkhông cần nhập lại, ta thực hiện:

A.  F3

B.  F4


C.  F2

D.  F5

Câu 25: Để nhanh chóng xem các thísinh xếp loại "xuất sắc", ta bôi đen toàn bộ vùng cóchứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gìtrong số các công cụ sau

A.  Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"

B.  Vào menu Data, chọn Validation

C.  Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter

D.  Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"

Câu 26: Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?

A. Data --> Filter…

B. Data --> Index…

C. Data --> Sort…
D. Data --> Form…

Câu 27: Tại D2 cócông thức "=B1+C1", khi sao chép sang ôE2 thìE2 có công thức là:

A.  =B1+D1

B.  =C1+D2

C.  =C1+D1

D.  =C2+D2

Câu 28: Trong bảng tính Excel, tại ôA2 cósẵn dãy kítự "1Angiang2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ôE2 là:

A.  5Angiang6

B.  5Angiang2

C.  1Angiang6

D.  1Angiang2

Câu 29: Trong bảng tính Excel, tại ôA2 cósẵn giátrị dãy kítự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các ôB2, C2, D2, E2 ; thìkết quả nhận được tại ôE2 là:

A. 1 Angiang 2

B. 1 Angiang 6

C. 5 Angiang 2

D. 2 Angiang 2


Câu 30: Để di chuyển vùng dữ liệu từ nơi này sang nơi khác ta nhấn:

A. Ctrl + p

B. Ctrl + v

C. Ctrl + x

D. Ctrl + c

Câu 31: Để xoámột cột, bôi đen cột vàchọn?

A. Insert\Delete\Delete Sheet Rows

B. Home\Delete\Delete Sheet Columns

C.  Insert\Delete\Worksheet

D.  Home\Delete\Clear

Câu 32: Để xoámột hàng, bôi đen hàng và chọn? A. Home\Delete\Delete Sheet Columns 
B. Home\Delete\Delete Sheet Rows

C.  Home\Delete\Clear

D.  Insert\Delete\Worksheet

Câu 33: Giả sử đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các

lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

A. Vào thực đơn Insert, chọn Cells

B. Vào thực đơn Insert, chọn Rows.

C. Vào thực đơn Insert, chọn Columns

D. Vào thực đơn Insert, chọn Object

Câu 34: Để thay đổi độ rộng của cột, ta thực hiện chức năng nào?

A. Home\Format\Row Height

B. Home\Format\Column Width

C. Home\Format\AutoFit Row Height

D. Home\Format\AutoFit Column Width

Câu 35: Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

A. Thẻ Review – Freeze Panes

B. Thẻ View Freeze Panes

C. Thẻ Page Layout – Freeze Panes

D. Thẻ Home – Freeze Panes

Câu 36: Trong MS Excel 2010, để ẩn cột ta thực hiện:

A. Data\format\Hide & Unhide\Hide columns
B. Home\format\Hide & Unhide\Hide columns

C. Fomulas\format\Hide & Unhide\Hide columns

D. View\format\Hide & Unhide\Hide columns

Câu 37: Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

A. Review\Freeze Panes

B. View\Freeze Panes

C. Data\Freeze Panes

D. Page Layout\Freeze Panes

Câu 38: Để đổi tên một sheet ta chọn:

A. Chuột trái lên tên sheet\Delete

B.  Chuột phải lên sheet\Rename

C.  Chuột phải lên sheet\Insert

D.  Cả ba cách đều sai

Câu 39: Sheet được chèn thêm vào bảng tính sẽ nằm ở vị trí:

A. Trước sheet đang mở

B. Phía sau tất cả cá sheet

C. Sau sheet đang mở

D.  Trước tất cả cá sheet

Câu 40: Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?

A.  Nhấn phím F5 vàsố thứ tự của cá sheet

B.  Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp

C.  Nhấn phím F2 vàsố thứ tự của cá sheet

D.  Nhấn phím F3 vàsố thứ tự của cá sheet
Có thể bạn quan tâm



Giáo viên, Chứng chỉ, Tin học, Trắc nghiệm, Tham khảo, Bồi dưỡng giáo viên, Thăng hạng, Thăng hạng giáo viên
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top