Trắc nghiệm Sinh học có đáp án: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ (Phần 4) - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây

(Sangkiengiaovien.com)Trắc nghiệm Sinh học có đáp án: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ (Phần 4)

Câu 1: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A. ribôxôm.                           
B. tế bào chất.                        
C. nhân tế bào.                      
D. ti thể.
Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá.                   
B. mARN.                             
C. mạch mã gốc.                    
D. tARN.
Câu 3: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A. anticodon.                         
B. axit amin.                          
B. codon.                               
C. triplet.
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
Câu 5: Quá trình phiên mã xảy ra ở
A. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.                                    
B. sinh vật có ADN mạch kép.
C. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.                                         
D. vi rút, vi khuẩn.
Câu 6: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.                                  
B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.                                   
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Câu 7: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.                               
B. axit amin.                          
B. anticodon.                         
C. triplet.
Câu 8: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.                                         
B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.                           
D. Từ mạch mang mã gốc.
Câu 9: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN.                              
B. mARN.                             
C. tARN.                               
D. ADN.
Câu 10: Dịch mã được thể hiện trong giai đoạn
A. tổng hợp prôtein.                                                         
B. tổng hợp ADN.
C. tự sao, tổng hợp ARN.                                                
D. tổng hợp ADN, ARN.
Câu 11: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều
A. kết thúc bằng Met.                                                      
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.                                   
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 12: Quá trình tổng hợp của ARN, Prôtêin diễn ra trong pha
A.G1 của chu kì tế bào.                                              
B.G2 của chu kì tế bào.
C.S của chu kì tế bào.                                    
D.M của chu kì tế bào.
Câu 13: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. kết thúc bằng Met.                                                      
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.                                   
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.




Câu 14: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của
A. rARN.                              
B. mARN.                             
C. tARN.                               
D. ARN.
Câu 15: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá.                   
B. mARN.                             
C. tARN.                               
D. mạch mã gốc.
Câu 16: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN                  
B. prôtêin                               
C. ARN                                 
D. ADN
Câu 17: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A. Vùng khởi động.              
B. Vùng mã hoá.                   
C. Vùng kết thúc.                  
D. Vùng vận hành.
Câu 18: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’.                            
B. 3’ → 5’.                            
C. 5’ → 3’.                            
D. 5’ → 5’.
Câu 19: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con                           
B. tế bào chất                         
C. nhân                                  
D. màng nhân
Câu 20: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.           
B. axit amin tự do.                 
C. chuỗi polipeptit.                
D. phức hợp aa-tARN.
Câu 22: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải
A. lipit                                   
B. ADP                                 
C. ATP                                  
D. glucôzơ
Câu 23: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã.                                       
B. nhân đôi ADN và dịch mã.
C. phiên mã và dịch mã.                                                  
D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.
Câu 24: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
A. U và T                              
B. T và A                              
C. A và U                              
D. G và X
Câu 25: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Câu 26: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. mARN                              
B. ADN                                 
C. prôtêin                               
D. mARN và prôtêin
Câu 27: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza.             
B. restrictaza.                         
C. ADN-ligaza.                     
D. ARN-polimeraza.
Câu 28: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
A. hai axit amin kế nhau.                                                 
B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.
C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.                    
D. hai axit amin cùng loại hay khác loại.
Câu 29: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là
A. anticodon.                         
B. codon.                               
C. triplet.                                
D. axit amin.
Mỗi ngày mở ra học 1 lần, kiên trì sẽ thành công
Nếu thấy hay và có ích, hãy Share cho bạn bè cùng học



Sinh học, Sinh học 12, Lớp 12, Trắc nghiệm, Trắc nghiệm Sinh học, Test online, Ôn thi, Ôn thi THPT Quốc gia, 
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top