Không viết sơ đồ lai, xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của con lai(Phương pháp giải bài tập di truyền) - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây
(Sangkiengiaovien.com) Trường hợp Phân li độc lập


Bước 1: Tách từng tính trạng để tìm kết quả riêng 
Bước 2:  Lấy  tích kết quả mỗi tính trạng (Sử dụng phép lai nhân xác xuất hay sơ đồ nhân đa thức (nhân đại số) hoặc sơ đồ phân nhánh)


Bài tập minh họa: Cho A- quả tròn, a- quả dài, B -quả đỏ, b - quả xanh, D- quả ngọt, d - quả chua. Biết các cặp gen PLĐL
1. Không  viết sơ đồ lai, tính số kiểu gen, tỉ lệ kiểu gen, số kiểu hình đời F1 của các phép lai sau:
            a. P1: AaBbDd   x  aabbdd
            b. P2: AaBbDd    x  AaBbdd
2. Xép phép lai P3:      AaBbdd    x  aaBbDd
            a. Không  viết sơ đồ lai, xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng kiểu gen sau: AaBbDd ; AabbDD; aaBBDd
            b. Không  viết sơ đồ lai, xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng từng loại kiểu hình sau: ( A-B-C); (aabbD-); (A-bbD-)

C. Hướng dẫn giải:
1. Quy ước gen :   A- quả tròn, a- quả dài; B - quả đỏ, b - quả xanh; D - quả ngọt, d - quả chua.                                
  a. P1: AaBbDd   x  aabbdd
             - Xét di truyền hình dạng quả:
                       P:  Aa   x aa ->  F1 có 2 kiểu gen, tỉ lệ 1 Aa  : 1 aa
                                                          2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả tròn : 1 quả dài
             - Xét di truyền màu sắc quả:
                       P:  Bb   x bb ->  F1 có 2 kiểu gen, tỉ lệ 1 Bb  : 1 bb
                                                          2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả xanh
           -  Xét di truyền vị quả:
                       P: Dd   x dd ->  F1 có 2 kiểu gen, tỉ lệ 1 Dd  : 1dd
                                                          2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả ngọt  : 1 quả chua
          - Xét di truyền cả 3 cặp tính trạng :
                       Số kiểu gen xuất hiện F1 : 2 x 2 x 3 = 12 kiểu
                       Tỉ lệ kiểu gen : (1Aa: aa).(1Bb : 1bb).(1Dd : 1dd)
                       Số kiểu hình của F1 là 2 x 2 x 2 = 8 kiểu
Tỉ lệ kiểu hình (1tròn : 1dài) (1đỏ : 1xanh) (3ngọt : 1chua)
   b. P2: AaBbDd    x  AaBbdd
- Xét di truyền hình dạng quả:
                       P:  Aa   x Aa ->  F1 có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1AA : 2Aa  : 1aa
                                                         2 kiểu hình, tỉ lệ 3 quả tròn : 1 quả dài
             - Xét di truyền màu sắc quả:







                       P:  Bb   x Bb ->  F1 có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1BB: 2Bb  : 1bb
                                                          2 kiểu hình, tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả xanh
            -  Xét di truyền vị quả:
                       P: Dd   x dd ->  F1 có  2 kiểu gen, tỉ lệ 1Dd  : 1dd
                                                        2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả ngọt  : 1 quả chua
          - Xét di truyền cả 3 cặp tính trạng :
                       Số kiểu gen xuất hiện F1 : 3 x  3 x 2 = 18 kiểu
                        Tỉ lệ kiểu gen : (1AA : 2Aa : 1aa) (1BB : 2Bb :1bb) (1Dd : 1dd) =
            Số kiểu hình của F1 là 2 x 2 x 2 = 8 kiểu
            Tỉ lệ kiểu hình (3 tròn : 1dài) (3đỏ : 1xanh) (1ngọt : 1chua)
2. Xét phép lai P3:      AaBbdd    x  aaBbDd
 - Xét di truyền hình dạng quả:
                       P:  Aa   x aa ->  F1:  Có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1/2 Aa : 1/2aa 
                                                              Có 2 kiểu hình, tỉ lệ 1/2 tròn : 1/2 dài
             - Xét di truyền màu sắc quả:
                       P:  Bb   x Bb ->  F1:  có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1/4BB: 2/4 Bb  : 1/4 bb
                                                             có 2 kiểu hình, tỉ lệ:   3/4 đỏ : 1/4 xanh
              -  Xét di truyền vị quả:
                       P: Dd   x dd ->  F1:    có  2 kiểu gen, tỉ lệ 1/2 Dd  : 1/2dd
                                                             Có 2 kiểu hình, tỉ lệ 1/2 ngọt  : 1/2 chua
             + Xét di truyền cả 3 cặp tính trạng :
a. tỉ lệ xuất hiện từng kiểu gen trong phép lai trên.
->      Aabbdd  = ½ . 1/4/.1/2 = 1/16
->      AaBbDd = ½. 2/4.1/2  =  4/16=1/8
->      AabbDD = ½ .1/4 .0 = 0
->      aaBBDd  =1/2. ¼.1/2=1/16
b. tỉ lệ xuất hiện từng kiểu hình  trong phép lai trên.
->      ( A-B-C) =   ½ .3/4 .1/2 = 3/16
->      (aabbD-) =   ½ .1/4.1/2  =  1/16
->      (A-bbD-) =  ½ . ¼ .1/2   = 1/16

Mỗi ngày mở ra học 1 lần, kiên trì sẽ thành công
Nếu thấy hay và có ích, hãy Share cho bạn bè cùng học
>> Tìm hiểu kiến thức Sinh học 12 (Phần 1-Cơ sở vật chất cơ chế di truyền biến dị)
>> Tìm hiểu kiến thức Sinh học 12 (Phần 2 - các quy luật di truyền)
Sinh học, Sinh học 12, Lớp 12, Trắc nghiệm, Trắc nghiệm Sinh học, Test online, Ôn thi, Ôn thi THPT Quốc gia, 



Bài tập Sinh học, Giải bài tập sinh học, HSG sinh học, Lớp 12, Ôn thi, Ôn thi THPT Quốc gia, Sinh học, SInh học 12, 
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top