Hóa 8: AXIT – BAZƠ – MUỐI - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Giảm giá khủng: BLACK FRIDAY + PAYDAY THÁNG 12 >--> Bấm xem Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Lịch tết đẹp==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây

AXIT – BAZƠ – MUỐI
I. Axit.
1. khái niện: Phân tử axít gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít, các nguyên tử hiđrô này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.

2.Công thức của axít.
HnA
-n: làchỉ số của nguyên tử H
-A: là gốc axít.
Gốc axit: - NO3 (nitrat). - SO4 (sunfat). - PO4 (photphat).

3.Phân loại axít.
-Axit không có oxi.
HCl, H2S.
-Axit có oxi.
HNO3, H2SO4, H3PO4
Axit có oxi:
4.Gọi tên của axít.
a.Axít có oxi:
Tên axit: axit + PK +ic
b.Axít không có oxi:
Tên axit: axit + PK +hiđic
c.Axít  có ít oxi:
Tên axit: axit + PK + ơ
Nguyên tắc:       
Chuyển đuôi at à ic.
Chuyển đuôi it  à ơ.
H2SO3 : axit sunfurơ
-Axit không có oxi
-Axit bromhiđic.
-Axit clohiđric
-H3PO4(axitphotphoríc)
Đọc tên các axit: HBr, HCl.
-Chuyển đuôi ua à hidric.
      - Br: Bromua
      - Cl: clorua
Bài tập 1: viết công thức hoá hóa học của các axit sau:
-axit sunfuhidric.
-axit cacbonic.
-axit photphoric.
-Viết công tthức hoá học của các axít có gốc axít cho dưới đây và cho biết tên của chúng. (-Cl,
= SO3, = SO4, = S, - NO3.)
II.BAZƠ
1.Khái niệm về bazơ
Bazơ là một phân tử  gồm một nguyên tố kim loại liên kết một hay nhiều nhóm hiđroxit( OH ).

2.Công thức bazơ:
M(OH)n
-M: là nguyên tố kim loại
-n: là chỉ số của nhóm ( OH )
3.Phân loại bazơ
-Bazơ tan ( kiềm), tan được trong  nước
Ví dụ :NaOH; Ca(OH)2....
-Bazơ không tan, không tan được trong nước.
Ví dụ:Fe(OH)3; Cu(OH)2…..
4.Cách đọc tên bazơ
Tên bazơ = Tên kim loại( nếu kim loại có nhiều hoá trị gọi tên kèm theo tên hoá trị) + hiđroxit.
Ví dụ:
- Ca(OH)2 Canxi hidroxit
- Fe(OH)3 sắt (III) hiđroxit.
Nội dung
Bài  1:Viết công thức hoá học bazơ tương ứng với các oxít sau:Ca(OH)2; Mg(OH)2; Fe(OH)3 và đọc tên các oxít trên.
Đáp án:* Công thúc háo học bazơ tương ứng:
CaO; MgO; Fe2O3.
             *Đọc tên:-Canxihiđroxít
                             -Magiehiđroxit






                             -Sắt(III)hiđroxit.
Bài 2:Hãy hoàn thành các phương trình hoá học sau:
a.Na2O  +  H2O                        ?
b.NaOH +    HCl                       ?  + H2O
c.CaCO3                     ?       CO2.
Đáp án:
a. Na2O  +  H2O                      2NaOH.
b.NaOH +    HCl                      NaCl  + H2O
c.CaCO3                     CaO +  CO2.

           Tên gọi                    axit
HCl                             a. clohidric
H2SO3                         a. sunfurơ
H2SO4                         a. sunfuric
H2CO3                         a. cacbonic
H3PO4                         a. photphoric
H2S                              a. sunfuhiđric
HBr                             a. bromhidric
HNO3                          a. nitric

 Bazơ                  Tên gọi
NaOH             Natrihiđroxit
LiOH               Litihiđroxit
Fe(OH)3              Sắt(III) hiđroxit
Ba(OH)2          Barihiđroxit
Cu(OH)2          Đồng (II) hiđroxit
Al(OH)3          Nhôm hiđrôxit
III.MUỐI
1.Khái niệm: Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết một hay nhiều gốc axít.
2.Công thức hoá học của muối:
MxAy .Trong đó
-M: là nguyên tố kim loại.
-x:là chỉ số của M.
-A:Là gốc axít
-y:Là chỉ số của gốc axít.
3.Cách đọc tên muối:
Tên muối = tên kim loại ( kèm hoá trị kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axít.
4.Phân loại muối:
a.Muối trung hoà: Là muối mà trong gốc axít không có nguyên tử “ H” có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
VD:ZnSO4; Cu(NO3)2
b.Muối axít: Là muối mà trong đó gốc axít còn nguyên tử “H” chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
VD: NaHCO3; Ca(HCO3)2

Có thể bạn quan tâm (Sangkiengiaovien.com)




Bài tập Hóa học, Hóa học, Hóa học 8, Hóa học THCS, Kiến thức, Kiến thức THCS, Lớp 8, Danh mục, Danh mục Hóa học 8
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKK+Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top