Trắc nghiệm thi chứng chỉ tin học cơ bản - Module 6: Sử dụngInternet cơ bản (Phần 3) - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây
Một số câu hỏi trắc nghiệm TIN HỌC VĂN PHÒNG CƠ BẢN CÓ ĐÁP ÁN- dùng cho ôn thi thăng hạng giáo viên, thi chứng chỉ tin học cơ bản -Module 6
Ghi chú: 
1. Đáp án được tô màu đỏ
2. Thi thi lấy chứng chỉ, bài thi gồm 2 phần: Phần 1 trắc nghiệm trên máy, chấm trực tiếp. Phần 2 là thực hành gồm 3 bài soạn thảo văn bản, excel, ppt  khá đơn giản. Bạn yên tâm thi nếu chắc chắn về phần lý thuyết làm bài trắc nghiệm (Đúng 50% là đạt)
Bồi dưỡng giáo viên, Chứng chỉ, Giáo viên, Tham khảo, Thăng hạng, Thăng hạng giáo viên, Tin học, Trắc nghiệm, 

Trắc nghiệm thi chứng chỉ tin học cơ bản - Module 6: Sử dụngInternet cơ bản (Phần 3)


Câu 81: Địa chỉ nào là địa chỉ email?

A.  vnexpress.net

B.  google.com

C.  hanoi.edu.vn

D.  ninhbinh@yahoo.com

Câu 82: Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phícủa Yahoo.

Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

A.  Alpha

B.  alpha2005@yahoo


D.  alpha2005@yahoo.com

Câu 83: Kíhiệu nào sau đây cần cótrong một địa chỉ Email?

A.  Kíhiệu %

B.  Kíhiệu &

C.  Kíhiệu $

D.  Kíhiệu @

Câu 84: Để chặn các Email không mong muốn, thực hiện thao tác chọn

Email, sau đó?

A.  Kích nút Delete

B.  Kích nút Reply

C.  Kích nút Forward

D.  Kích nút Spam

Câu 85: Các Email rác được lưu trong thư mục nào?

A.  Draft

B.  Sent

C.  Inbox


D.  Spam

Câu 86: Để tránh lây lan virus qua email, người dùng nên làm gì? 
A. Quét virus trước khi mở file gắn kèm trong email (1)

B.  Không mở email của người lạ (2)

C.  Không tải tập tin từ email khi không cần thiết (3)

D.  Tất cả đáp án (1), (2) và (3) đều đúng

Câu 87: Để soạn thảo email cần mở phần mềm nào?

A. Microsoft Word

B. Microsoft Excel

C.  Notepad

D.  Outlook Express

Câu 88: Email đang soạn thảo dở chưa được gửi đi sẽ được lưu tại đâu?

A. Trong thư mục Sent

B. Trong thư mục Inbox

C. Trong thư mục Bulk

D.  Trong thư mục Draft

Câu 89: Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?

A.  Reply

B.  Compose

C.  Attactment

D.  Forward

Câu 90: Để soạn một thư điện tử mới, bạn chọn nút nào?

A.  Attachment

B.  Check Mail

C.  Reply

D.  Compose

Câu 91: Để trả lời ngay thư điện tử khi đang xem thư, bạn chọn nút nào?

A.  Reply

B.  Attachment

C.  Check Mail

D.  Compose

Câu 92: Tại sao cần thiết phải điền vào dòng chủ đề khi gửi thư?

A.  Để cung cấp cho người nhận nội dung ngắn gọn của thư

B.  Vìbạn bắt buộc phải điền vào phần đó thì mới gửi thư được

C.  Để người nhận cóthể nhận được thư


D. Để thư của bạn không bị nhầm địa chỉ người nhận

Câu 93: Chức năng kiểm tra chính tả vàsửa lỗi chính tả của thư điện tử nằm ở phần nào?

A.  Soạn thư (compose)

B.  Hộp thư đến (Inbox)

C.  Thư đã gửi (Sent)

D.  Thư nháp (Draf)

Câu 94: Để gửi kèm một tệp với thư điện tử, bạn chọn nút nào?

A.  Attachment

B.  Check Mail

C.  Reply

D.  Compose 109

Câu 95: Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file chúng ta Nhấn vào nút?

A.  attachment

B.  send

C.  copy

D.  save

Câu 96: Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm nút gửi thư?

A.  Draft

B.  Spam

C.  Outbox

D.  Sent

Câu 97: Muốn mở hộp thư đã lập bạn phải làm gì?

A.  Cung cấp chính xác User và Password đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử

B.  Đăng ký một tài khoản thư điện tử

C.  Có chương trình nhận/gửi thư điện tử

D.  Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

Câu 98: Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào?







A.  Reply

B.  Forward

C.  Compose

D.  Attactment


Câu 99: Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?

A.  Forward

B.  Reply

C.  Compose

D.  Attactment

Câu 100: Để trả lời thư cho nhiều người, bạn sử dụng nút nào? 
A. Reply to all

B.  Forward

C.  Compose

D.  Attactment

Câu 101: Chức năng lọc trong hộp thư đến không thể sắp xếp thư theo trình tự nào?

A. Sắp xếp thư theo dung lượng file đính kèm

B.  Sắp xếp thư theo người gửi

C.  Sắp xếp thư theo chủ đề

D.  Sắp xếp thư theo ngày nhận 110

Câu 102: Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ

"RE:", thì thông thường thư đó là thư gì?

A.  Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó

B.  Thư rác, thư quảng cáo

C.  Thư mới

D.  Thư của nhàcung cấp dịch vụ Email màbạn đang sử dụng

Câu 103: Cách nhận thư điện tử đã đọc và thư điện tử chưa đọc trong hộp thư đến (Inbox) làgì?

A.  Thư đã đọc in thường, thư chưa đọc in đậm

B.  Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in thường

C.  Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in nghiêng

D.  Thư đã đọc in nghiêng, thư chưa đọc in đậm

Câu 104: Muốn tìm kiếm email cónguồn gốc từ địa chỉ home@hanoiitct.edu.vn. Ta dùng cú pháp nào sau đây?
A.  "from:home@hanoi-itct.edu.vn"

B.  "to:home@hanoi-itct.edu.vn"

C.  "send:home@hanoi-itct.edu.vn"

D.  "source:home@hanoi-itct.edu.vn"


Câu 105: Đâu là thư mục không cósẵn trong tài khoản Email

A.  MyEmail

B.  Spam

C.  Draft

D.  Sent

Câu 106: Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm nút gửi thư?

A.  Draft

B.  Spam

C.  Outbox

D.  Sent

Câu 107: Thông tin nào bắt buộc phải cótrong sổ địa chỉ Email

A.  Địa chỉ Email

B.  Họ vàtên

C.  Số điện thoại

D.  Địa chỉ

Câu 108: Trong khi gửi Email, để người nhận không thể biết những ai cùng nhận thư với mình ta cần điền địa chỉ email của người đó vào mục nào sau đây?

A.  BCC  

B.  TO

C.  CC

D.  SEND

Câu 109: Đâu là thuật ngữ chỉ dịch vụ tin nhắn tức thời?

A. IM (Instant Messaging)

B. IM (Internet Messaging)

C. IM (Instant Message)

D. IM (Internet Message)

Câu 110: Đâu không phải làlợi ích chủ yếu của dịch vụ tin nhắn tức thời?

A.  Kho lưu trữ dữ liệu lớn

B.  Truyền thông thời gian thực

C.  Biết rõ người liên hệ đang trực tuyến hay không

D.  Gửi dữ liệu nhanh chóng

Câu 111: Khi cần trao đổi thông tin theo thời gian thực, người dùng sử


dụng dịch vụ nào?

A.  IM

B.  SMS

C.  Email khẩn

D.  Blog

Câu 112: Hai người trao đổi thôngtin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng cơ quan. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  Dữ liệu truyền từ máy đang hội thoại lên máy chủ códịch vụ hội thoại của cơ quan vàquay về máy bên kia

B.  Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy

C.  Dữ liệu truyền không được

D.  Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam vàquay về máy đang chat

Câu 113: Muốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?

A.  Tán gẫu (Chat)

B.  Tải tệp tin (FTP)

C.  Thư điện tử (e-mail)

D.  Tìm kiếm (search)

Câu 114: Facebook hay Myspace là…?

A.  Trang mạng xãhội

B.  Trang web của chính phủ

C.  Trang viết cá nhân

D.  Trang chuyên cung cấp thông tin thời sự

Câu 115: Nơi cộng đồng mạng thường trao đổi gọi làgì? 

A.  Forum

B.  Blog

C.  Community

D.  Portal

Câu 116: Nội dung các trang tin cánhân (blog) bao gồm những loại dữ liệu gì?

A.  Đa phương tiện

B.  Chỉ chứa văn bản

C.  Chỉ chứa hình ảnh

D.  Chỉ chứa video, ảnh động


Câu 117: Trong các câu sau đây, câu nào sai?

A.  Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với cá hoạt động thương mại truyền thống

B.  Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

C.  Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới

D.  Thương mại điện tử làmột khái niệm mới mẻ ở Việt Nam

Câu 118: Phương tiện điện tử được dùng phổ biến nhất làgì?

A.  Thẻ tín dụng

B.  Thẻ ghi nợ

C.  Thẻ thông minh

D.  Tiền điện tử

Câu 119: Nguyên tắc đảm bảo an toàn cho mật khẩu đối với người sử dụng khi điền thông tin, các biểu mẫu để thực hiện thanh toán khi giao dịch thương mại điện tử làgì?

A.  Không dùng mật khẩu quángắn, mật khẩu cóchứa tên người dùng, mật khẩu lànhững từ có nghĩa trong từ điển

B.  Quy định thời gian sử dụng tối đa của mật khẩu

C.  Mãhóa mật khẩu khi lưu trữ

D.  Đặt mật khẩu trùng với địa chỉ email giao dịch

Câu 120: Lựa chọn góp phần giảm thiểu rủi ro khi mua hàng trực tuyến?

A.  Hãy chắc chắn rằng trang web này là an toàn và địa chỉ URL hiển thị https

B.  Gửi thông tin thẻ tín dụng chỉ bằng e-mail

C.  Đảm bảo cung cấp thông tin thẻ tín dụng của bạn qua điện thoại

D.  Chỉ mua hàng trong giờ làm việc
Có thể bạn quan tâm



Giáo viên, Chứng chỉ, Tin học, Trắc nghiệm, Tham khảo, Bồi dưỡng giáo viên, Thăng hạng, Thăng hạng giáo viên

Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top