Một số câu hỏi trắc nghiệm TIN HỌC VĂN PHÒNG CƠ BẢN CO ĐÁP ÁN- dùng cho ôn thi thăng hạng giáo viên, thi chứng chỉ tin học cơ bản (Phần 4)-Module 1 - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây
Một số câu hỏi trắc nghiệm TIN HỌC VĂN PHÒNG CƠ BẢN CO ĐÁP ÁN- dùng cho ôn thi thăng hạng giáo viên, thi chứng chỉ tin học cơ bản (Phần 4)-Module 1
Ghi chú: 
1. Đáp án được tô màu đỏ
2. Thi thi lấy chứng chỉ, bài thi gồm 2 phần: Phần 1 trắc nghiệm trên máy, chấm trực tiếp. Phần 2 là thực hành gồm 3 bài soạn thảo văn bản, excel, ppt  khá đơn giản. Bạn yên tâm thi nếu chắc chắn về phần lý thuyết làm bài trắc nghiệm (Đúng 50% là đạt)


Câu 1: Phần cứng máy tính là gì?

A.  Cấu tạo của phần mềm về mặt logic

B.  Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý

C.  Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,...

D.  Cả 3 phương án đều sai

Câu 2: Lựa chọn nào cho thấy máy tính xách tay có lợi thế hơn so với máy tính để bàn?

A.  Một máy tính xách tay có thể tái sử dụng các thành phần của nó có thể được sử dụng cho máy tính xách tay khác

B.  Sửa máy tính xách tay ít tốn kém hơn

C.  Máy tính xách tay có thể mang đi bất kì đâu

D.  Máy tính xách tay thường có kích thước lớn hơn máy tính để bàn

Câu 3: Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ nào?

A. Performance Computer

B. Personnal Connector

C. Personal Computer

D. Printing Computer

Câu 4: Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng có thể dùng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đó hoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy là?

A. Máy chủ

B. Máy tính để bàn

C.  Máy tính bảng

D.  Máy tính FX500

Câu 5: Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?

A.  Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành

B.  Bền hơn so với điện thoại di động khác

C.  Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến

D.  Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi

Câu 6: Thiết bị ngoại vi của máy tính là thiết bị nào?

A.  Máy nghe nhạc Mp3

B.  Máy tính bảng
C. Máy in

D. Sách điện tử

Câu 7: Các thiết bị dùng để nhập dữ liệu vào máy tính là?

A. Loa máy tính

B. Máy fax

C.  Bàn phím, máy ghi hình trực tiếp, chuột, máy quét

D.  Máy in

Câu 8: Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?

A.  Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột

B.  HDD, CD- ROM Drive, FDD, bàn phím

C.  Bàn phím, chuột, màn hình, máy in

D.  Màn hình, CPU, RAM, Main

Câu 9: Các thành phần: RAM, CPU, thiết bị nhập xuất là?

A.  Phần mềm máy tính

B.  Thiết bị lưu trữ

C.  Phần cứng máy tính

D.  Thiết bị mạng và truyền thông

Câu 10: Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ?

A. Read Access Memory

B. Recent Access Memory

C. Random Access Memory

D. Read And Modify

Câu 11: ROM là bộ nhớ gì?

A.  Bộ nhớ tạm thời

B.  Bộ nhớ đọc, ghi

C.  Bộ nhớ chỉ đọc

D.  Bộ nhớ ngoài

Câu 12: CPU là gì?

A.  Thiết bị lưu trữ của máy tính

B.  Thiết bị nhập liệu của máy tính

C.  Bộ xử lý trung tâm của máy tính

D.  Thiết bị hiển thị của máy tính

Câu 13: MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?

A.  Đo tốc độ mạng

B.  Đo tốc độ của nguồn máy tính
C. Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như đĩa cứng

D. Độ phân giải màn hình

Câu 14: ROM là viết tắt của từ gì?

A. Random Only Memory

B. Read One Memory

C. Read Only Memory

D. Random One Memory

Câu 15: Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU?

A. CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM

B. CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng

C.  CPU là viết tắt của Processing Unit, là đơn vị xử lý trung tâm được tích hợp trong một chip được gọi là một vi xử lý, để xử lý dữ liệu và dịch các lệnh của chương trình

D.  CPU thường được tích hợp với một chip gọi là vi xử lý

Câu 16: Đơn vị tính nhỏ nhất của máy tính là gì?

A.  Byte

B.  Megabyte

C.  Bit

D.  Terabyte

Câu 17: Bit là gì?

A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

B.  Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1

C.  Tất cả các đáp án đều đúng

D.  Là một đơn vị đo thông tin

Câu 18: 1 byte bằng?

A. 2 bit

B. 10 bit

C. 8 bit

D. 16 bit

Câu 19: 1 KB bằng?







A. 1000 bit

B. 1024 bit

C. 1024 byte

D. 1000 byte

Câu 20: CPU làm những công việc chủ yếu nào?


A. Lưu trữ dữ liệu

B.  Nhập dữ liệu

C.  Xử lý dữ liệu

D.  Xuất dữ liệu

Câu 21: Kể tên các loại bộ nhớ trong?

A.  Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

B.  Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

C.  Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

D.  Đĩa cứng (Hard disk)

Câu 22: Các thiết bị nào có thể thiếu trong một bộ máy tính?

A.  Bộ nguồn

B.  Bộ nhớ RAM

C.  Ổ đĩa mềm

D.  Màn hình

Câu 23: Cấu trúc chung của máy tính gồm có những khối chức năng nào?

A.  Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ

B.  Bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất, màn hình

C.  Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất

D.  Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập

Câu 24: Các thành phần cơ bản của 1 máy tính?

A.  CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ

B.  CPU, bộ nhớ, các thiết bị nhập dữ liệu

C.  CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu

D.  Bộ nhớ, các thiết bị nhập, thiết bị xuất dữ liệu và con người

Câu 25: Phát biểu nào là đúng khi nói đến bộ nhớ RAM và ROM?

A. Bộ nhớ ROM thường được dùng bởi các chương trình ứng dụng để lưu trữ tạm thời. Bộ nhớ RAM được dùng để lưu các file dữ liệu

B. Bộ nhớ RAM không bị xoá khi máy tính đã tắt. Bộ nhớ ROM bị xoá khi máy tính tắt

C. Bộ nhớ RAM là bộ nhớ đọc và ghi, trong khi ROM là bộ nhớ chỉ đọc D. RAM và ROM là hai bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

Câu 26: Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường:

2GHZ-320GB-4.00GB, con số 4.00GB chỉ điều gì?

A.  Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý

B.  Chỉ dung lượng của đĩa cứng
C.  Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

D.  Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

Câu 27: Đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu?

A. Máy in

B.  Webcam

C.  USB

D.  Cần điểu khiển

Câu 28: Thành phần nào của máy tính có thể ngăn máy tính khởi động, nếu nó bị hư hỏng hoặc kết nối không đúng cách?

A.  Chuột

B.  Bàn phím

C.  Ổ đĩa cứng

D.  Máy in

Câu 29: Nhóm nào sau đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại?

A. Đĩa cứng trong, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động

B. Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, máy scan, ổ nhớ di động 
C. Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, nhớ di động

D. Máy in, máy scan, màn hình, loa

Câu 30: Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?

A. RJ 45

B. Jack 3.5

C.  USB

D.  RJ 11

Câu 31: Bàn phím máy tính là thiết bị nào trong các thiết bị sau?

A.  Thiết bị xuất thông tin

B.  Thiết bị nhập thông tin

C.  Thiết bị lưu trữ thông tin

D.  Thiết bị thoát thông tin

Câu 32: Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?

A. Máy in

B. Máy quét

C. Loa


D. Màn hình

Câu 33: Thiết bị nào thực hiện thao tác nhập dữ liệu trong số các thiết bị sau: Màn hình, máy in, máy vẽ, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?

A.  Máy in, màn hình, máy quét, chuột

B.  Bàn phím, chuột, máy quét

C.  Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím

D.  Máy quét, Loa, chuột, màn hình

Câu 34: Máy điện tử dùng để thu và lưu giữ hình ảnh một cách tự động thay vì phải dùng phim ảnh là máy gì?

A. Máy ảnh thường

B.  Máy ảnh kỹ thuật số

C.  Webcam

D.  Máy quét ảnh

Câu 35: Máy in và máy quét, thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?

A. Máy in

B. Máy quét

C. Cả hai

D. Không cái nào

Câu 36: Thiết bị nào không thể thiếu trong một máy tính?

A.  Ổ đĩa mềm

B.  CPU

C.  Ổ đĩa CD

D.  Máy in

Câu 37: Các thiết bị: chuột, bàn phím, máy quét, thuộc khối chức năng nào?

A.  Thiết bị xuất

B.  Thiết bị nhập

C.  Khối xử lý

D.  Các thiết bị lưu trữ

Câu 38: Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?

A. Bàn phím, chuột, máy quét, máy in, máy chiếu

B.  Bàn phím, chuột, máy scan, máy quét

C.  Máy scan, máy tính bảng, ổ đĩa mềm (FDD)

D.  Màn hình, máy in, máy chủ, điện thoại thông minh

Câu 39: Thiết bị nào thực hiện thao tác xuất ra dữ liệu trong số các thiết bị

sau: Màn hình, máy in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?

A. Bàn phím, chuột, máy quét, máy in

B.  Màn hình, Máy in, máy chiếu, loa

C.  Máy in, màn hình, máy quét, chuột

D.  Màn hình, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím

Câu 40: Thiết bị xuất để đưa ra kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là?

A.  Màn hình, ổ cứng

B.  Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe

C.  Máy in, ổ mềm

D.  Màn hình, ổ mềm
Có thể bạn quan tâm
==> Top 10 máy trợ giảng dành cho giáo viên
=>>  Top 10 kem chống nắng Nhật Bản 
==> Cách trị rụng tóc hiệu quả
==> Cách trị tóc bạc nhanh - không cần nhuộm tóc


==> Xem thêm tại đây
Giáo viên, Chứng chỉ, Tin học, Trắc nghiệm, Tham khảo, Bồi dưỡng giáo viên, Thăng hạng, Thăng hạng giáo viên
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top