Hóa học 8: Ôn tập I - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây

 (Sangkiengiaovien.comNguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện.
-Nguyên tử gồm: + Hạt nhân ( + )
                             + Vỏ tạo bởi các e (- )
-Hạt nhân gồm hạt: Proton và Nơtron.

-Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại có cùng số P trong hạt nhân.


Bài tập 1: Lập CTHH của các hợp chất gồm:

  1. Kali và nhóm SO4
  2. Nhôm và nhóm NO3
  3. Sắt (III) và nhóm OH.
  4. Magie và Clo.
CTHH của hợp chất cần lập là:
a. K2SO4                         b. Al(NO3)3
c. Fe(OH)3                      d. MgCl2 

Bài tập 2: Tính hóa trị của N, Fe, S, P trong các CTHH sau:
NH3 , Fe2(SO4)3, SO3, P2O5, FeCl2, Fe2O3
\[\mathop N\limits^{III} ,\mathop {Fe}\limits^{III} ,\mathop S\limits^{VI} ,\mathop P\limits^V ,\mathop {Fe}\limits^{II} ,\mathop {Fe}\limits^{III} \]

Bài tập 3: Trong các công thức sau công thức nào sai, hãy sửa lại công thức sai:
AlCl; SO2 ; NaCl2 ; MgO ; Ca(CO3)2

Công thức sai         Sửa lại
AlCl
NaCl2
Ca(CO3)2         AlCl3
NaCl
CaCO3

Bài tập 4: Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a. Al   +  Cl2  4   AlCl3 
b. Fe2O3  +  H2  4  Fe  +  H2O
a. P   +  O2  4   P2O5 
a. Al(OH)3    4   Al2O3   + H2O

Bài tập 4:
a. 2Al   +  3Cl2   g    2AlCl3 
b. Fe2O3  +  3H2  g   2Fe  +  3H2O
a. 4P   +  5O2   g   2P2O5 
a. 2Al(OH)3    g   Al2O3   + 3H2O

Bài tập 5: Hãy tìm CTHH của hợp chất X có thành phần các nguyên tố như sau: 80%Cu và 20%O.

Bài tập 5: giả sử X là: CuxOy
Ta có tỉ lệ:

\[\frac{{x.64}}{{80}} = \frac{{y.16}}{{20}}\]

\[\frac{x}{y} = \frac{1}{1}\]

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = 1}\\
{y = 1}
\end{array}} \right.\]


Bài tập 6:Cho sơ đồ phản ứng
Fe   +    HCl   4   FeCl2   +  H2 
a.Hãy tính khối lượng Fe và axit phản ứng, biết rằng thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là 3,36l.
b.Tính khối lượng FeCl2 tạo thành.

\[{n_{{H_2}}} = \frac{{{V_{{H_2}}}}}{{22,4}} = \frac{{3,36}}{{22,4}} = 0,15mol\]


Fe   +    2HCl   g   FeCl2   +  H2 
a. Theo PTHH, ta có:
\[{n_{Fe}} = {n_{{H_2}}} = 0,15mol\]
gmFe = nFe . MFe = 0,15.56=8,4g
\[{n_{HCl}} = 2{n_{{H_2}}} = 2.0,15 = 0,3mol\]
gmHCl = nHCl . MHCl =0,3.36,5=10,95g
b.Theo PTHH, ta có:
\[{n_{FeC{l_2}}} = {n_{{H_2}}} = 0,15mol\]
g
\[{m_{FeC{l_2}}} = {n_{FeC{l_2}}}.{M_{FeC{l_2}}} = 0,15.127 = 19,05g\]


I.     Trắc nghiệm:  (4đ) Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng  nhất. (không tẩy xoá )
Câu 1: Khí X có tỷ khối so với không khí gần bằng 0,97; X là khí nào trong các chất sau:
A/ CO
B/CO2
C/ CH4
D/ SO2
Câu 2: Có điểm nào chung cho các lượng chất sau: 9.8 g H2SO4; 4g NaOH; 8g CuO
A/ Đều là đơn chất
B/ Đều có cùng số mol
C/ Đều  có cùng số nguyên tử oxy
D/ Đều có cùng số nguyên tử hidro
Câu 3 : Cho các chất : FeS, FeS2 , FeO, Fe2O3 . Chất có hàm lượng sắt lớn nhất là :
A/ FeS
B/FeS2
C/ FeO
D/ Fe2O3
Câu 4:Cho các chất Cu2S, CuS, CuO, Cu2O. Hai chất có khối lượng phần trăm Cu bằng nhau là:
A/ Cu2S và Cu2O
B/ CuS và CuO
C/ CuS và Cu2O
D/ Cu2S và CuO
Câu 5: Cần lấy bao nhiêu gam C2H5OH để có chứa 12 gam nguyên tố cacbon:
A/ 21 g
B/ 22 g
C/ 23 g
D/ 24 g
Câu 6: Số mol của 16 g CuSO4 là:
A/ 0,05 mol
B/ 0,1 mol
C/ 0,2 mol
D/ 0,5 mol
Câu 7: Thể tích ở (đktc) của 1,5 mol khí CO2 là:
A/ 33,6 lit
B/ 22,4 lit
C/ 11,2 lit
D/ 4,48 lit
Câu 8:Thành phần phần trăm của oxy trong hợp chất SO2 là:
A/ 20%
B/ 30%
C/ 40%
D/ 50%
II.     Tự luận: (6 đ)
1)   Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất : Al2(SO4)3.(1,5đ)






2)   Xác định công thức hóa học của hợp chât gồm sắt và oxy.biết khối lượng mol của hợp chất là 160 và oxy chiếm 30% về khối lượng.(1,5đ)
3)   Cho 2,8 g sắt tác dụng hết với dung dịch HCl, tạo thành muối clorua sắt II (FeCl2) và khí hydro.(3đ)
a)    Viết phương trình phản ứng?
b)   Tính khối lượng muối FeCl2 tạo thành?
c)    Tính thể tích khí hydro sinh ra ở (đktc)?
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
C
D
C
B
A
D
Điểm
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
1)      Al% = 15.79%; S% =  28,07%  ;O% = 56,14%.(1,5đ)
2)      Fe2O3. (1,5đ)
3)      nFe = $\frac{{2.8}}{{56}}$= 0,05 mol (0.5đ)
a)          Fe    +    HCl                    FeCl2     +     H2­ (0.5đ)
                  0.05                                    0.05             0.05
b)         mFeCl2 = 0.05 x 127  =  6,35 g. (1đ)
c)          VH2  =       0.05 x 22.4 = 1,12 lit (1đ)
Có thể bạn quan tâm (Sangkiengiaovien.com)


Bài tập Hóa học, Hóa học, Hóa học 8, Hóa học THCS, Kiến thức, Kiến thức THCS, Lớp 8, Danh mục, Danh mục Hóa học 8
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top