Trắc nghiệm Sinh học có đáp án: NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây

 (Sangkiengiaovien.com) Trắc nghiệm Sinh học có đáp án: NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Câu 21: Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vì
A. đường kính của nó rất nhỏ.                                         
B. nó được cắt thành nhiều đoạn.
C. nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ.  
D. nó được dồn nén lai thành nhân con.


Câu 22: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
A. mất đoạn nhiễm sắc thể.   
B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể.    
D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 23: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là
A. nhiễm sắc thể.                   
B. axit nuclêic.                       
C. gen.                                   
D. nhân con.
Câu 24: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn.                                               
B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.
C. mất đoạn, chuyển đoạn.    
D. chuyển đoạn trên cùng một NST.
Câu 25: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:
     A. làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.
     B. làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.
     C. tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.
     D. làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.
Câu 26: Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể
A. thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
B. thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
C. thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
D. giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể.
Câu 27: Một nuclêôxôm gồm
A.một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
B.phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
C.phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
D.8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
Câu 28: Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là






A.sợi cơ bản, đường kính 10 nm.                        
B.sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
C.siêu xoắn, đường kính 300 nm.                        
D.crômatít, đường kính 700 nm.
Câu 29: Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.                                   
B.sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
C.siêu xoắn, đường kính 300 nm.                        
D.crômatít, đường kính 700 nm.
Câu 30: Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là
A.sợi cơ bản, đường kính 10 nm.                        
B.sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
C.siêu xoắn, đường kính 300 nm.                        
D.crômatít, đường kính 700 nm.
Câu 31: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
A. Phân tử ADN ----> đơn vị cơ bản nuclêôxôm ----> sợi cơ bản ----> sợi nhiễm sắc ----> crômatit
B.  Phân tử ADN ----> sợi cơ bản ----> đơn vị cơ bản nuclêôxôm ----> sợi nhiễm sắc ----> crômatit
C.  Phân tử ADN ----> đơn vị cơ bản nuclêôxôm ----> sợi nhiễm sắc ----> sợi cơ bản ----> crômatit
D. Phân tử ADN ----> sợi cơ bản ----> sợi nhiễm sắc ----> đơn vị cơ bản nuclêôxôm ----> crômatit
Câu 32: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A.số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể.               
B.số lượng , hình thái nhiễm sắc thể.
C.số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể.                                 
D.số lượng không đổi.
Câu 33: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
A. ung thư máu.               
B. bệnh Đao.                    
C. máu khó đông. 
D. hồng cầu hình lưỡi liềm.
Câu 34: Ở người, mất phần vai dài  nhiễm sắc thể số 22 sẽ gây nên bệnh
A. ung thư máu.               
B. bệnh Đao.                    
C. máu khó đông. 
D. hồng cầu hình lưỡi liềm.
Câu 35: Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng
A. mất đoạn nhỏ.              
B. mất đoạn lớn.   
C. chuyển đoạn nhỏ.        
D. chuyển đoạn lớn.
Mỗi ngày mở ra học 1 lần, kiên trì sẽ thành công
Nếu thấy hay và có ích, hãy Share cho bạn bè cùng học

Sinh học, Sinh học 12, Lớp 12, Trắc nghiệm, Trắc nghiệm Sinh học, Test online, Ôn thi, Ôn thi THPT Quốc gia, 
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top