Trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (Phần 4- Sinh học 12) - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây
(Sangkiengiaovien.com) Trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án:  GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (Phần 4- Sinh học 12)
GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN


Câu 1: Giả sử một gen được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit: A, T, G,X thì có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 46 loại mã bộ ba.         
B. 61 loại mã bộ ba.              
C. 64 loại mã bộ ba.              
D. 32 loại mã bộ ba.
Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là
A. đoạn intron.                  
B. đoạn êxôn.                        
C. gen phân mảnh.                
D. vùng vận hành.
Câu 3: Vùng điều hoà là vùng
A. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
B. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C. mang thông tin mã hoá các axit amin                                         
D. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 4: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UGU, UAA, UAG      
B. UUG, UGA, UAG           
C. UAG, UAA, UGA           
D. UUG, UAA, UGA
Câu 5: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
     A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
     B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
     C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
     D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
Câu 6: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
     A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
     B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
     C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
     D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 7: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.                                
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.                                
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 8: Gen không phân mảnh có
A. cả exôn và intrôn.                                                   
B. vùng mã hoá không liên tục.
C. vùng mã hoá liên tục.                                             
D. các đoạn intrôn.
Câu 9: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
     A. codon.                          
B. gen.                                   
C. anticodon.                         
D. mã di truyền.
Câu 10: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
     A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
     B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
     C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
     D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Câu 11: Bản chất của mã di truyền là
     A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
     B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.
     C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
     D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
Câu 12: Vùng kết thúc của gen là vùng
     A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã             
 B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
     C. quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin                     
D. mang thông tin mã hoá các aa
Câu 13: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
     A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
     B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
     C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
     D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 14: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền             
B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Câu 15: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
A. bổ sung.                            
B. bán bảo toàn.    
C. bổ sung và bảo toàn.            
D. bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 16: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.        
B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.       
D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Câu 17: Gen là một đoạn của phân tử ADN
A. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.         
B. mang thông tin di truyền của các loài.
C. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.                                
D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.




Câu 18: Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?
A. Vùng kết thúc.             
B. Vùng điều hòa.                 
C. Vùng mã hóa.                   
D. Cả ba vùng của gen.
Câu 19: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là
A. ADN giraza                 
B. ADN pôlimeraza              
C. hêlicaza                             
D. ADN ligaza
Câu 20: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 1800                             
B. 2400                                  
C. 3000                                  
D. 2040
Câu 21: Intron là
A. đoạn gen mã hóa axit amin.                                    
B. đoạn gen không mã hóa axit amin.
C. gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.                     
D. đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.
Câu 22: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. tháo xoắn phân tử ADN.
B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.                       
D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 23: Vùng mã hoá của gen là vùng
A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã    
B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
     C. mang tín hiệu mã hoá các axit amin                        
D. mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
Câu 24: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.                               
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.                               
D. Mã di truyền có tính thoái hóa.
Câu 25: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là
A. nuclêôtit.                      
B. bộ ba mã hóa.                   
C. triplet.                                
D. gen.
Câu 26: Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là
A. gen.                              
B. codon.                               
C. triplet.                                
D. axit amin.
Câu 27: Mã di truyền là:
     A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.
     B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.
     C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
     D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.
Câu 28: Gen là một đoạn ADN
A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B. Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN.
C. Mang thông tin di truyền.
D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
Câu 29: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
A.Khởi đầu, mã hoá, kết thúc.                                   
B.điều hoà, mã hoá, kết thúc.
C.điều hoà, vận hành, kết thúc.                                  
D.điều hoà, vận hành, mã hoá.
 Câu 30: Gen không phân mảnh có 
A.vùng mã hoá liên tục.                                             
B.đoạn intrôn.
C.vùng không mã hoá liên tục.                                  
D.cả exôn và intrôn.
Câu 31: Gen phân mảnh có 
A.có vùng mã hoá liên tục.                            
B.chỉ có đoạn intrôn.
C.vùng không mã hoá.                                               
D.chỉ có exôn.
Câu 32: Ở sinh vật nhân thực
A.các gen có vùng mã hoá liên tục.
B.các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C.phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
D.phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
Câu 33: Ở sinh vật nhân sơ
A.các gen có vùng mã hoá liên tục.
B.các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C.phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
D.phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
 Câu 34: Bản chất của mã di truyền là
A.một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
B.3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
C.trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
D.các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
Câu 35: Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A.có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
B.có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
C.có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
D.một bộ ba mã hoá một axitamin.
Câu 36: Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
A.phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, đư­ợc đọc một chiều liên tục từ 5®  3 có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
B.đư­ợc đọc một chiều liên tục từ 5® 3 có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu.
C.phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
D.có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3.
Câu 37: Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì
A.có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt  các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư­ng cho loài.
 B.sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư­ng cho loài
C.sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau.
D.với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin.
 Câu 38: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
A.bổ sung; bán bảo toàn.  
B.trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.
C.mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
D.một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
Câu 39: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
A. tự sao, tổng hợp ARN.                                          
B. tổng hợp ADN, ARN, dịch mã.
C. tổng hợp ADN,  dịch mã.                          
D. tự sao, dịch mã.
Câu 40: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế
A. tự sao.                    
B. tổng hợp ADN, ARN.      
C. Dịch mã.                
D. Tổng hợp ARN.
Câu 41: Quá trình phiên mã có ở
A. vi rút, vi khuẩn.                                         
B. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
C. sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực                      
D. sinh vật nhân sơ, vi rút.
Câu 42: Quá trình phiên mã tạo ra
A. tARN.                                                       
B.  mARN.                 
C. rARN.                                                       
D. tARNm,  mARN,  rARN.
Câu 43: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
A.ARN thông tin.                  
B. ARN vận chuyển.             
C. ARN ribôxôm.
D. nARN.
Câu 44: Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch
A.3,  - 5, .                    
B.5,  - 3, .                    
C. 3,  - 3,.                    
D. 5,  - 5,
Câu 45: Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì
A.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5,  - 3, .
B.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3,  - 5, .
C.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5,  - 3, .
D.hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung.
Câu 46: Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pô limeraza có vai trò
A.tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.
B.bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.
C.duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các Nu tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.
D.bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.
Câu 47: Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha
A.G1 của chu kì tế bào.                                              
B.G2 của chu kì tế bào.
C.S của chu kì tế bào.                                    
D.M của chu kì tế bào.

Mỗi ngày mở ra học 1 lần, kiên trì sẽ thành công
Nếu thấy hay và có ích, hãy Share cho bạn bè cùng học


Sinh học, Sinh học 12, Lớp 12, Trắc nghiệm, Trắc nghiệm Sinh học, Test online, Ôn thi, Ôn thi THPT Quốc gia, 
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top