Trắc nghiệm địa lí có đáp án: TÂY NGUYÊN - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây

Trắc nghiệm địa lí có đáp án: TÂY NGUYÊN

Câu 1. Vì sao Tây Nguyên, cà phê chè lại được trồng ở các cao nguyên tương đối cao?
A. Có khí hậu mát mẽ.                               
B. Có đất badan màu mỡ.
C. Có mùa đông lạnh.                                
D. Nguồn nước dồi dào quanh năm.


Câu 2. Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển ở vùng Tây Nguyên?
A. Không có thị trường tiêu thụ.                     
B. Không có lực lượng lao động.


C. Không sẵn nguồn nguyên liệu.
D. Giao thông vận tải kém phát triển.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở vùng nào?
A. Tây Nguyên,  ĐôngNam Bộ.
B. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.


C. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 4. Cây công nghiệp số một của Tây Nguyên là
A. chè.                                     
B. hồ tiêu.
C. cà phê.            
D. cao su.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây là điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở Tây Nguyên?


A. Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ.                    
B. Núi, cao nguyên, đồi thấp.
C. Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt.                        
D. Đất xám phù sa cổ rộng lớn.
Câu 6. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
A. Tây Nguyên.         
B. Bắc Trung Bộ.      
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng Bằng Sông Cửu Long.
Câu 7. Tuyến đường quan trọng nối các tỉnh Tây Nguyên là
A. quốc lộ 14.              
B. quốc lộ 1.
C. quốc lộ 51.                          
D. quốc lộ 24.
Câu 8. Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để Tây Nguyên phát triển cây cà phê là vùng có


A. địa hình nhiều cao nguyên rộng lớn.    
B. một số hệ thống sông lớn.
C. khí hậu cận xích đạo.      
D. đất ba dan với tầng phóng hoá sâu, giàu dinh dưỡng.
Câu 9. Số lượng các tỉnh thuộc vùng  Tây Nguyên hiện nay là
A. 4  tỉnh. 
B.  5 tỉnh.                 
C. 6 tỉnh.                   
D. 7 tỉnh.
Câu 10. Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do
A. là cửa ngõ cho duyên hải Nam Trung Bộ mở rộng quan hệ với Lào và Campuchia.
B. vị trí nằm tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.
C. ngã ba biên giới tiếp giáp với Lào và Campuchia.
D. đây là vùng duy ở nước ta không giáp biển.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat trang 24, hãy cho biết Tây Nguyên, tỉnh có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo đầu người thấp nhất (dưới 4 triệu đồng / người) là
A. Đắk Nông.                         
B. Kon Tum.                 
C. Gia Lai.               
D. Lâm Đồng.
Câu 12. Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhờ vào điều kiện nào sau đây?
A. Đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.
B. Khí hậu cận xích đạo với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
C. Khí hậu thuận lợi, nguồn nước trên mặt và nguồn nước ngầm phong phú.
D. Mùa khô kéo dài là điều kiện để phơi, sấy sản phẩm cây công nghiệp.
Câu 13. Cây công nghiệp quan trọng số 1 ở Tây Nguyên là
A. hồ tiêu.                 
B. Cao su.                      
C. chè.              
D. cà phê.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat trang 14, hai cao nguyên nằm ở phía bắc Tây Nguyên là
A. Lâm Viên, Di Linh.                             
B. Mơ Nông, Đắk Lắk.
C. Kon Tum, Pleiku.         
D. Di Linh, Mơ Nông.
Câu 15. Ở Tây Nguyên, cao su được trồng chủ yếu tại các tỉnh
A. Kon Tum, Gia Lai.                    
B. Gia Lai, Đắk Lắk.
C. Kom Tum, Đắk Lắk.                  
D. Đắk Lắk, Đắk Nông.
Câu 16. Vùng Tây Nguyên có diện tích là 54 641 km2, dân số năm 2014 là 5 525 800 người, mật độ dân số trung bình nhiêu người/ km2?
A. 101 người/km2.
B. 104 người/km2
C. 110 người/km2.
D. 103 người/km2.
Câu 17. Tây Nguyên là vùng có tiềm  năng to lớn về
A. khoáng sản và thuỷ sản.                               
B. nông nghiệp và thuỷ sản.
C. nông nghiệp và lâm nghiệp.  
D. lâm nghiệp và thuỷ sản.
Câu 18. Tây Nguyên với Trung du miền núi Bắc Bộ giống nhau ở đặc điểm tự nhiên nào sau đây?
A. Cùng có nhiều đất đỏ badan.     
B. Cùng có nhiều đất feralit trên đá vôi.
C. Sông suối có nhiều tiềm năng thuỷ điện. 
D. Cùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.
Câu 19. Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải là
A. thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển.        
B. chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit.
C. đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.   
D. góp phần phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên vừa tiếp giáp với Campuchia vừa tiếp giáp với Lào


A. Lâm Đồng.
B. Đắk Nông.
C. Gia Lai.      
D. Kon Tum.
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây đúng với khí hậu của Tây Nguyên?
A. Xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C. Nhiệt đới ẩm gió mùa phân hóa theo độ cao.
D. Cận xích đạo gió mùa với 1 mùa mưa và 1 mùa khô kéo dài.
Câu 22: Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là
A. cao su.
B. chè.       
C. cà phê.
D. điều.
Câu 23: Tỉnh có diện tích trồng cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là
A. Lâm Đồng.            
B. Kon Tum.
C. Đắk Lắk.     
D. Gia Lai.
Câu 24: Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai cả nước nhờ
A. có nhiều diện tích đất đỏ ba dan ở các cao nguyên.     
B. có một mùa mưa nhiều và một mùa khô.
C. có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.                       
 D. có khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên trên 1000m.
Câu 25: Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Tây Nguyên là
A. thiếu nước mùa khô.
B. sự phân hóa theo độ cao.
C. diễn biến thất thường.
D. khô nóng quanh năm.
Câu 26: Việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên không có ý nghĩa nào sau đây?
A. Cung cấp nước tưới vào mùa khô.
B. Sử dụng cho mục đích phát triển du lịch.
C. Phát triển nuôi trồng thủy sản.
D. giữ mực nước ngầm.
Câu 27: Nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xê Xan?
A.Yaly.
B. Buôn Kuop.
C. Xrê Pôk.
D. Đức Xuyên.
Câu 28: So với TDMNBB, Tây Nguyên có số lượng đàn bò nhiều hơn đàn trâu là do
A. khí hậu khô nóng.           
B. có nhiều đồng cỏ tự nhiên.
C. người dân có kinh nghiệm trong chăn nuôi.    
D. cơ sở thức ăn được đảm bảo.
Câu 29. Số lượng trâu bò của cả nước, Trung Du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên năm 2013
(Đơn vị: nghìn con)

Cả nước
Trung Du và miền núi Bắc Bộ
Tây Nguyên

Trâu
2559,5
1470,7
92,0
5156,7
914,2
662,8
Tỉ trọng đàn trâu, đàn bò của Trung Du và miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước là
A. 48,5; 21,3%.         
B. 56,5; 20,1%.         
C. 57,5; 17,7%.         
D. 70,8; 25,6%.

Liên quan
>> VÙNG KINH TẾ  TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ   
>> Trắc nghiệm địa lí 12 có đáp án
>> Tìm hiểu địa lí 12
Địa lí, Địa lí 12, Địa lí THPT, Lớp 12, Hỏi đáp địa lí 12, Trắc nghiệm, Trắc nghiệm địa lí, Trắc nghiệm địa lí 12, 
(Tài liệu Ôn thi THPT Quốc gia môn địa lí, Ôn thi HSG môn địa lí)
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top