[Kiếm tiền online] Đăng ký Binance-gia tăng thu nhập ...-> Bấm vào đây ...

Cài app vào điện thoại kiếm tiền - đừng bỏ lỡ, Bấm vào đây


Tự đăng ký tài khoản chứng khoán miễn phí online - Bấm vào đây để đăng ký

 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Những nguyên tố dinh dưỡng khoáng nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử axit nuclêic ở thực vật?

A. Fe, Cu, Bo.

B. K, Zn, Cu.

C. Na, Cl, Fe.

D. C, N, P. 

Câu 2. Rễ cây hấp thụ những chất nào?

A. Nước cùng với các ion khoáng.

B. Nước cùng các chất dinh dưỡng.

C. O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước.

D. Nước cùng các chất khí.

Câu 3. Lấy 100g hạt mới nhú mầm và chia thành 2 phần bằng nhau. Đổ nước sôi lên một trong hai phần đó để giết chết hạt. Tiếp theo cho mỗi phần hạt vào mỗi bình và nút chặt để khoảng từ 1,5 đến 2 giờ. Mở nút bình chứa hạt sống (bình a) nhanh chóng đưa nến đang cháy vào bình, nến tắt ngay. Sau đó, mở nút bình chứa hạt chết (bình b) và đưa nến đang cháy vào bình, nến tiếp tục cháy. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Bình a hạt không xảy ra hô hấp không tạo O2 nến tắt. Sai

B. Bình b hạt hô hấp cung cấp nhiệt cho nến cháy. Sai

C. Bình a hạt hô hấp hút O2 nên nến tắt. Đúng

D. Bình b hạt hô hấp tạo O2 nên nến cháy.

Câu 4. Khi nói về quá trình tiêu hỏa thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong túi tiêu hóa, thức ăn chi được biến đổi về mặt cơ học (Sai)

B, Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxom. (Sai)

C. Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi (Sai).

D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

Câu 5. Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang. Sai, chim túi khí

II. Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 đúng, máu pha

III. Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch. (Sai) Lưỡng cư

IV. Ở thú, huyết áp trong các mạch như nhau. (Sai, HA giảm từ ĐM MMTM)

A. 1.

B. 4.

C. 3.

D.2.

Câu 6. Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

A. Châu chấu.

B. Ếch đồng.

C. Thỏ.

D. Thằn lằn.

Câu 7. Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

A. Trai sông.

B. Thỏ.

C. Ổc sên.

D. Châu chấu.

Câu 8. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phẩn cấu tạo của ribôxôm? 

A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN.

Câu 9: Gen B ở vi khuẩn gồm 1400 nuclêôtit, trong đó có 400 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 400 nuclêôtit loại:

A. timin

B. uraxin

C. xitôzin

D. guanin

Câu 10: Trong tế bào, loại axít nuclêíc nào dưới đây có cấu trúc mạch kép? 

A. ADN.

B. tARN.

C. mARN.

D. rARN. 

Câu 11. Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?

A. Protein. B. Lipit. C. ADN. D. ARN.

Câu 12: Trong mô hình điều hòa Operon Lac hai gen nào sau đây có số lần phiên mã khác nhau?

A. Gen Z và gen điều hòa.

B. Gen Z và gen A.

C. Gen Z và gen Y. D. Gen Y và gen A.

Câu 13. Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

A. 20%.

B. 10%.

C. 30%.

D. 40%. 

Câu 14. Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ADN?

A. Ađênin.

B. Xitôzin.

C. Guanin.

D. Uraxin.

Câu 15: Trên mạch gốc của gen ở vi khuân E. coli có bộ ba 3’AGX5’. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là                           

A. 5’TXG3’.

B. 5’UAX 3’.

C. 5’UXG3’.

D. 3’UGX5’.

Câu 16. Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A. 5'AUA3'.

B. 5'AUG3'.

C. 5'UAA3'.

D. 5'AAG3'.

Câu 17. Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin. Gen A bị đột biến điểm thành alen Alen a có 2798 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen a là:

A. A = T = 799; G = X = 401.

B. A = T = 801; G = X = 400.

C. A = T = 800; G = X = 399.

D. A = T = 799; G = X = 400.

Giải

Cách 1.

408nm = 4080A0 => N = 2l/3,4 =2400.

2T+2G = 2400

T=2G 

 => 6G=2400 => G =400; T = 800 =A

Gen A: Số liên kết Hydro = 2A+3G=1600+1200=2800

Gen A bị đột biến điểm => Liên quan 1 cặp Nu; Gen a có 2798 liên kết hydro => Gen A bị mất 1 cặp AT.

Vậy gen a có A=T=799; G=X=400

Đáp án D.

Cách 2. Tính 2A+3G của cá 4 phương án A,B,C,D thấy phương án D hợp lí.

Câu 18. Đột biến mất cặp nuclêôtit xảy ra ở vị trí nào sau đây sẽ gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen?

A. Đầu gen.  

B. Giữa gen.

C.   gen.  

D. Cuối gen.

Câu 19: Ở tế bào nhân thực, phân tử nào sau đây được sử dụng làm khuôn để tổng hợp các phân tử còn lại? 

A. ADN.

B. mARN.

C. tARN.

D. rARN.

Câu 20. Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng:

A. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

B. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.

C. Trên cây hoa giấy đó xuất hiện cánh hoa trắng.

D. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.








Câu 22. Thế đột biến nào sau đây cỏ thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao lưỡng bội?

A. Thể ba.

B. Thể tứ bội.         

C. Thể tam bội

D. Thể một.

Câu 21: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu A, a và B, b. Cơ thể nào dưới đây là thể tứ bội?  

A. AAaaBBbb.

B. AaaBb.

C. AAaBBb.

D. AaBb.     

Câu 22: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể một? 

A. Giao tử n kết hợp với giao tử n + 1.

B. Giao tử n kết hợp với giao tử n - 1.  

C. Giao tử n kết hợp với giao tử 2n.

D. Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n.  

Câu 23: Một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B, alen D bị đột biến thành alen d. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các aen trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây được gọi là thể đột biến?  

A. AabbDD.

B. AabbDd.

C. AABbDD.

D. AAbbDD.  

Câu 24. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính:

A. 30nm.

B. 11nm.

C. 300nm.

D. 700nm.

Câu 25. Theo li thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chi có kiểu gen đồng hợp tử trội?

A. AA x Aa.

B. Aa x Aa.

C. Aa x aa.

D. AA X AA.

Câu 26.  Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

A. Lai thuận, nghịch con có kiểu hình giống bố  

B. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

C. Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau

D. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ.

Câu 27. Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AB/ab  đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen hoán vị là

A. AB và ab.

B. AB và aB.

C. Ab và aB.

D. Ab và ab.

Câu 28. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A. 25%.

B. 12,5%.

C. 50%.

D. 75%.

Câu 29. Đối tượng nào sau đây được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền?

A. Đậu Hà lan.

B. Ruồi giấm.

C. Lúa nước.

D. Chuột.

Câu 30: Ở người, alen A quy định tính trạng máu đông bình thường, alen a quy định tính trạng bệnh máu khó đông; gen này nằm trên vùng không tương đồng của NST X. Theo lý thuyết, một người phụ nữ mắc bệnh sẽ có kiểu gen nào dưới đây?    

A. XaY.

B. XAXa.

C. XaXa.

D. aa.     

Câu 31. Phựơng pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?

A. Nuôi cấy hạt phấn.

B. Gây đột biến gen.

C. Dung hợp tế bào trần.

D. Nhân bản vô tính.

Câu 32. Một quần thề có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần sổ alen A cùa quần thể này là

A. 0,7.

B. 0,3.

C. 0,4.

D. 0,5.

Giải

pA = AA + Aa/2 = 0.16+0.24 = 0.4 

Câu 33. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?

A. Đại Trung sinh.

B. Đại Nguyên sinh.

C. Đại Tân sinh.

D. Đại Cổ sinh.

Câu 34: Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là

A. Homo habilis

B. Homo sapiens

C. Homo erectus

D. Homo neanderthalensis.

Câu 34: Những nhân tố tiến hóa nào dưới đây có thể làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

I. Đột biến. II. Di nhập gen. III. Yếu tố ngẫu nhiên.

IV. Chọn lọc tự nhiên. V. Giao phối không ngẫu nhiên. 

A. I, II.

B. II, III.

C. III, V.

D. IV, I. 

Câu 35. Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là

A. Địa lí – sinh thái.

B. Hình thái.

C. Sinh lí – hóa sinh.

D. Cách li sinh sản.

Câu 36: Khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tất cả các alen lặn đều bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ. 

B. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa. 

C. Chọn lọc tự nhiên có thể tạo ra một số kiểu gen thích nghi.

D. Chọn lọc tự nhiên chỉ loại bỏ kiểu hình mà không loại bỏ kiểu gen. (Sai)

Câu 37: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào dưới đây thuộc quan hệ hỗ trợ? 

A. Ức chế cảm nhiễm.

B. Cạnh tranh.

C. Kí sinh.

D. Hội sinh. 

Câu 38: Cho chuỗi thức ăn sau: Thực vật nổi → Động vật nổi → Cá mương → Cá măng. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng bậc 3?  

A. Thực vật nổi.

B. Động vật nổi.

C. Cá mương.

D. Cá măng. 

Câu 39: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

A. Đa dạng loài.

B. Tỉ lệ đực, cái.

C. Tỉ lệ các nhóm tuổi.

D. Mật độ cá thể.

Câu 40. Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

A.  Lưới thức ăn ở rừng mưạ nhiệt đới thường đơn giản hơn lưới thức ăn ở thảo nguyên. 

B. Quần xã càng đa dạng vể thành phẩn loài thì lưới thức ăn càng đơn giản. 

C. Lưới thức ăn của quần xã vùng ôn đới luôn phức tạp hơn so với quẩn xã vùng nhiệt đới. 

D. Trong diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã đỉnh cực phức tạp hơn so với quần xã suy thoái.

(Lưu ý: Quần xã, hệ sinh thái càng phong phú về thành phần loài thì càng có lưới thức ăn phức tạp)


Mua gì cũng được giảm giá, khuyến mại - Bấm vào đây

Tải SKKN + Tài liệu - Bấm vào đây


Đào Renec coin miễn phí - kiếm tiền từ app, Bấm vào đây

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sáng kiến giáo viên: NCKHSPUD, SKKN, Diem chuan vao 10, MMO, Crypto, Coin, Token, Stock, ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top