Hóa học 9: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI - Top 10 , Điểm chuẩn, NCKHSPUD, SKKN, Điểm chuẩn lớp 10, Bitcoin, ETH, XPR, Coin


Thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 nhiều năm >--> Bấm xem Mua bán BITCOIN, ETH, XPR, USDT ...-> Bấm vào đây ...

Hướng dẫn mua - bán bitcoin chi tiết, Bấm vào đây
Top 10 được nhiều người lựa chọn nhất, Bấm vào đây

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử.
M → Mn+ + ne

I. Phản ứng của kim loại với phi kim.
1. Tác dụng với oxi.
                    to
3Fe + O2     --- >   Fe3O4
(trắng xám)(không màu) (đen)
2Al + 3O2     --- >  2Al2O3
             4M + nO2  --- >   2M2On
Nhận xét:
- Nhiều kim loại khác như Al, Zn, Cu ...phản ứng với oxit tạo  thanh các oxít Al2O3, ZnO, CuO...
Hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)  tác dụng với oxi tạo thành oxit, ở nhiệt độ cao.
b. Tác dụng với phi kim khác:
b1) Tác dụng với clo
             2M + nCl2  --- >   2MCln          
2Fe + Cl2     --- >   2FeCl3
2Na(r)  + Cl2(k) à 2NaCl(r)
              vàng lục     trắng
b2) Tác dụng với lưu huỳnh
            Fe + S --à FeS
             M + nS  MSn
Nhận xét
- Ở nhiệt độ cao kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
II. Phản ứng của kim loại  với dung dịch axit.
1) Dung dịch HCl, H2SO4 loãng : Từ K → Ni khử được H+ trong dd axit trên → H2
2Fe + HCl     --- >  FeCl2 + H2
Mg + H2SO4   --- >     MgSO4 + H2
2Al + 6HCl    --- >     AlCl3 + 3H2
Zn+2HCl--- >  ZnCl2+H2
           M + nH+  Mn+ + 1/2H2
b) Dung dịch HNO3, H2SO4 đặc: Phản ứng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
          3Cu  + 8HNO3 ( loãng)    ---->   3Cu(NO3)2  + 2NO  + 4H2O
 Chú ý: Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO3 và H2SO4 đặc, nguội

-Một số kim loại phản ứng với dd axít tạo thành muối và giải phong khí H2
- Kim loại phản ứng với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc không giải phòng H2tạo ra khí khác như SO2, NO, NO2
III, Tác dụng với nước
 - Các kim loại có tính khử mạnh: kim loại nhóm IA và IIA (trừ Be, Mg) khử H2O dễ dàng ở nhiệt độ thường.
 - Các kim loại có tính khử trung bình chỉ khử nước ở nhiệt độ cao (Fe, Zn,…). Các kim loại còn lại không khử được H2O.
Na + H2O --à NaOH + H2
2M + 2nH2O → 2M(OH)n + nH2 ­


1. Phản ứng của đồng với dd AgNO3
Cu+2AgNO3àCu(NO3)2 +2Ag
 -Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dd muối, ta nói đồng hoạt động hoá học mạnh hơn bạc
IV. Tác dụng với dung dịch muối  
- Kim loại mạnh hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do.
Fe + CuSO4  -- -> FeSO4 + Cu
mM  +  nRm+    mMn+ +  nR
Zn+CuSO4àZnSO4+ Cu
-Kẽm hoạt động hoá học mạnh hơn đồng
* Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn(trừ Na, K, Ca..) có thể đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dd muối, tạo thành kim loại mới và muối mới
Bài tập vận dụng:
Viết PTHH của một số kim loại khác tác dụng với dd muối:






Mg + Cu(NO3)2 ® ;      
Al + CuSO4 ®  ;     
Zn + AgNO3 ®
Na + O2 ®;     
Fe + S ® ;     
Fe + H2SO4  ® ;       
Mg + HCl ®
Na + O2à                 
Fe + S à                 
Fe + H2SO4 à      
Mg + HClà                   
Al + CuSO4à          
Fe +CuSO4 à
2. Kim loại đồng có tan được trong dung dịch FeCl3 hay không, biết trong dãy điện hoá cặp Cu2+/Cu đứng trước cặp Fe3+/Fe. Nếu có, viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng.


Liên quan


Kiến thức, Kiến thức THCS, Hóa học, Hóa học THCS, Hóa học 9


Nếu các bạn thấy bài viết có ích,  Bạn hãy  bấm vào đây!

Mua gì cũng được giảm giá, khuyến mại - Bấm vào đây

Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây

Tải SKKN + Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Top 10 , Điểm chuẩn, NCKHSPUD, SKKN, Điểm chuẩn lớp 10, Bitcoin, ETH, XPR, Coin ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top