TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY – Phần 15 - Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap


Máy trợ giảng giá rẻ -> Bấm vào đây ...Chọn quà tặng thầy cô ý nghĩa==> Bấm vào đây ...

Máy trợ giảng giá rẻ, Bấm vào đây
Cho tóc luôn dày và mượt - ngăn rụng tọc - giữ thanh xuân, Bấm vào đây
TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM  1919 ĐẾN NAY – Phần 15
Câu 1. Miền Bắc hoàn toàn được giải phóng vào thời gian nào?
a. 10/10/1954.                                          b. 16/5/1954.  
c. 10/10/1955.                                          d. 16/5/1955.

Câu 2. Pháp rút lui khỏi miền Nam, Mĩ nhảy vào đưa Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền để thực hiện âm mưu gì?
       a.Chống phá cách mạng miền Bắc.
       b.Chia cắt Việt Nam làm hai miền, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ của Mĩ.


       c. Cô lập miền Bắc.
       d. Phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ
Câu 3. Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
a. Có vai trò quan trọng nhất.                 
b. Có vai trò cơ bản nhất.
c. Có vai trò quyết định trực tiếp.
d. Có vai trò quyết định nhất.
Câu 4. Qua đợt cải cách ruộng đất ở miền Bắc đã thực hiện triệt để khẩu hiệu nào?
a. “Tấc đất, tấc vàng”.
b.”Tăng gia sản xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa”.
c. “Người cày có ruộng”.
d. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.
Câu 5. Ý nghĩa của những thành tựu đạt được trong thời kỳ khôi phục kinh tế ở miền Bắc (1954 - 1957) ?
a. Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá được phục hồi.
b. Tạo điều kiện cho nền kinh tế miền Bắc phát triển, nâng cao đời sống của nhân dân .
c. Củng cố miền Bắc, cổ vũ cách mạng miền Nam.
d. Cả ba ý trên .
Câu 6. Kết quả lớn nhất của công cuộc cải tạo quan hệ SX ở miền Bắc (1958-1960) là gì?
a. Thúc đẩy sản xuất phát triển, nhất là trong điều kiện chiến tranh.                       
b. Hợp tác xã bảo đảm đời sống cho nhân dân lao động.
c. Tạo điều kiện vật chất, tinh thần cho người đi chiến đấu và phục vụ chiến tranh.
d. Xóa bỏ chế độ người bóc lột người.
Câu 7.  Trọng tâm phát triển kinh tế miền Bắc thời kì 1958 - 1960 là gì?
a. Phát triển thành phần kinh tế cá thể.
b. Phát triển thành phần kinh tế quốc doanh.
c. Phát triển thành phần kinh tế tư nhân.
d. Phát triển thành phần kinh tế hợp tác xã.
Câu 8. Đảng ta chủ trương cải tạo họ bằng phương pháp hòa bình, sử dụng mặt
tích cực nhất của họ để phục vụ cho công cuộc xây dựng miền Bắc. Họ là giai cấp nào?
a. Tư sản dân tộc.                                     b. Tư sản mại bản.
c. Địa chủ phong kiến                              d. Tiểu tư sản.
Câu 9. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?
a. Tiếp tục đấu tranh vũ trang chống thực dân Pháp.
b. Đấu tranh chính trị chống Mĩ - Diệm, đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ, bảo vệ hòa bình.
c. Bảo vệ miền Bắc XHCN, để Miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.
d. Chống “tố cộng”, “diệt cộng”, đòi quyền tự do, dân chủ.
Câu 10. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 15 (đầu năm 1959) đã xác định con đường cơ bản của cách mạng miền Nam là gì ?
a. Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.
b. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
c. Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang.
d. Đấu tranh giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.
Câu 11. “Đồng khởi” có nghĩa là :
a. Đồng lòng đứng dậy khởi nghĩa.
b. Đồng sức đứng dậy khởi nghĩa.
c. Đồng loạt đứng dậy khởi nghĩa.
d. Đồng tâm hiệp lực khởi nghĩa.
Câu 12. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì?
a. Giáng một đòn mạnh mẽ vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
b. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
c. Chứng tỏ lực lượng cách mạng của ta đã phát triển mạnh. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

d. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 13. Để hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của cách mạng miền Bắc sẽ là gì?
a. Miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định trực tiếp.
b. Miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định nhất.
c. Miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ chi viện cho cách mạng miền Nam.
d. Miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ bảo vệ cách mạng miền Nam
Câu 14. Để hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của cách mạng miền Nam  là gì?
a. Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò bảo vệ cách mạng XHCN ở miền Bắc.
b. Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò quyết định nhất.
c. Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò quyết định trực tiếp nhất.
d. Miền Nam là tiền tuyến, làm hậu thuẫn cho cách mạng miền Bắc.
Câu 15. Đại hội Đảng III xác định nhiệm vụ chung của cách mạng hai miền là gì ?
a. Miền Bắc tiến hành cách mạng XHCN.
b. Miền Nam đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c. Thực hiện thống nhất nước nhà.
d. Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước,thực hiện hoà bình thống nhất nước nhà.
Câu 16. Âm mưu thâm độc nhất của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
a. Dùng người Việt đánh người Việt.
b. Sử dụng phương tiện chiến tranh và “cố vấn” Mĩ.
c. Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược”.
d. Phá hoại cách mạng miền Bắc.
Câu 17. Tại Hội nghị chính trị đặc biệt (3/1964) Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định “Trong 10 năm qua ,miền Bắc nước ta đã tiến những bước dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc. Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới”. Đây là đánh giá thành tựu của thời kì nào?
       a.Thời kì khôi phục kinh tế.
b.Kế hoạch 5 năm lần 1.
c.Thời kì cải tạo quan hệ sản xuất.
d.Cả ba thời kì trên.


Câu 18. Yếu tố nào được xem là “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?
a. Ngụy quân.                                                       b. Ngụy quyền.
c. “Ấp chiến lược”.                                              d. Đô thị (hậu cứ).
Câu 19. Cuộc đấu tranh chính trị nào đã làm rung chuyển chế độ Sài Gòn trong năm 1963 ?
a. Biểu tình của 2 vạn tăng ni Phật tử Huế (8/5/1963).
b. Hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối Diệm (11/6/1963).
c. Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng Sài Gòn (16/6/1963).
d. Cuộc đảo chính của Dương Văn Minh lật đổ anh em Diệm -Nhu (1/11/1963).
Câu 20. Nguyên nhân cơ bản nhất đưa đến cuộc đảo chính của Dương Văn Minh lật đổ chính quyền Ngô Đình Diệm?
a. Do nội bộ chính quyền Ngụy mâu thuẫn.
b. Do Mĩ giật dây cho tướng lĩnh Dương Văn Minh.
c. Do chính quyền Ngô Đình Diệm suy yếu.

d. Do phong trào đấu tranh quyết liệt của nhân dân miền Nam trên tất cả các mặt trận,làm rung chuyển chế độ Sài Gòn.

Liên quan
↪ Xem điểm chuẩn vào lớp 10 
↪ Tìm hiểu về  Những thành tựu của CM KHKT
Kiến thức, Kiến thức THCS, Lịch sử, Lịch sử 9, Lớp 9, Trắc nghiệm, Trắc nghiệm lịch sử, Trắc nghiệm lịch sử 9,

(Kiến thức Lịch sử lớp 9 - Dành cho ôn thi HSG Lịch sử lớp 9 và ôn thi vào lớp 10 môn lịch sử, Trắc nghiệm lịch sử 9 dành cho ôn thi vào lớp 10) 
Những cuốn sách hay nên đọc - Bấm vào đây
Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây
Tải SKKN=Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Sach hay, Top 10 hay nhat, NCKHSPUD, SKKN, Hoi dap ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top