Hải Phòng: Tổng hợp số lượng thí sinh đăng ký dự thi vào lớp 10 THPT năm học 2020÷2021 (21/6/2020) - Top 10 , Điểm chuẩn, NCKHSPUD, SKKN, Điểm chuẩn lớp 10, Bitcoin, ETH, XPR, Coin


Thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 nhiều năm >--> Bấm xem Mua bán BITCOIN, ETH, XPR, USDT ...-> Bấm vào đây ...

Hướng dẫn mua - bán bitcoin chi tiết, Bấm vào đây
Top 10 được nhiều người lựa chọn nhất, Bấm vào đây
Thống kê thí sinh đăng ký dự thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2020÷2021, tính đến ngày 21/6/2020 (Nguồn Sở GD&ĐT Hải Phòng).


Trong tổng số khoảng 21.000 học sinh tốt nghiệp THCS, Hải Phòng dành 15931 suất vào THPT chuyên và công lập. Số còn lại sẽ học tại trường THPT tư thục hoặc TTGDTX, trường nghề.


THỐNG KÊ THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020 - 2021
TÍNH ĐẾN NGÀY 21/6/2020
TT
Mã NV
Tên nguyện vọng
Chỉ tiêu
NV1
NV2
NV3
NV4
NV5
NV6
NV7
Tổng NV1-NV7
Số lượng thi chuyên
Số lượng dự thi tại trường
1
01
THPT An Dương
585
800
252
31
51
18
15
9
1176
48
842
2
02
THPT An Lão
450
534
664
5
5
5
1
1214
4
538
3
03
THPT Bạch Đằng
450
520
382
1
3
906
2
522
4
04
THPT Cát Bà
174
176
51
1
228
176
5
05
THPT Cát Hải
140
132
147
1
1
281
132
6
06
THPT Cộng Hiền
315
368
633
3
2
2
2
1010
368
7
07
THPT Đồ Sơn
360
369
136
4
8
1
2
520
6
375
8
08
THPT Đồng Hòa
360
511
520
17
48
24
21
9
1150
2
513
9
09
THPT Hải An
450
530
206
48
120
96
58
40
1098
38
566
10
10
THPT Hồng Bàng
405
440
126
40
66
34
17
18
741
65
495
11
11
THPT Hùng Thắng
315
398
194
1
593
398
12
12
THPT Kiến An
495
529
64
15
16
7
6
3
640
48
576
13
13
THPT Kiến Thụy
450
486
84
1
4
2
2
579
1
487
14
14
THPT Lê Chân
315
620
423
37
100
60
65
38
1343
16
635
15
15
THPT Lê Hồng Phong
360
532
200
62
85
50
42
29
1000
68
594
16
16
THPT Lê ích Mộc
450
508
1028
2
2
2
4
1
1547
508
17
17
THPT Lê Quý Đôn
495
513
55
133
45
38
37
2
823
309
808
18
18
THPT Lý Thường Kiệt
450
450
135
7
10
6
2
1
611
8
457
19
19
THPT Mạc Đĩnh Chi
495
645
666
33
107
47
49
49
1596
6
651
20
20
THPT Ngô Quyền
540
359
117
235
128
96
56
1
992
680
983
21
21
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
450
428
36
3
1
468
428
22
22
THPT Nguyễn Đức Cảnh
360
393
519
1
1
1
915
393
23
23
THPT Nguyễn Khuyến
315
343
1053
1
1
1398
343
24
24
THPT Nguyễn Trãi
585
821
412
10
18
17
12
2
1292
6
826
25
25
THPT Nhữ Văn Lan
315
350
996
2
1348
350
26
26
THPT Nội trú Đồ Sơn
135
99
815
7
9
5
3
2
940
99
27
27
THPT Phạm Ngũ Lão
450
478
12
4
2
1
497
7
483
28
28
THPT Phan Đăng Lưu
180
285
475
5
2
2
1
770
1
286
29
29
THPT Quang Trung
405
415
92
2
1
2
512
6
421
30
30
THPT Quốc Tuấn
360
455
752
3
1210
455
31
31
THPT Thái Phiên
540
320
93
132
81
52
34
712
430
711
32
32
THPT Thụy Hương
360
509
668
6
4
2
1189
509
33
33
THPT Thủy Sơn
367
426
1590
9
10
5
2
2
2044
426
34
34
THPT Tiên Lãng
450
463
37
1
1
502
2
465
35
35
THPT Tô Hiệu
360
410
293
1
2
706
410
36
36
THPT Toàn Thắng
315
334
799
3
1
1
1
1
1140
1
335
37
37
THPT Trần Hưng Đạo
360
383
494
10
11
8
2
908
1
384
38
38
THPT Trần Nguyên Hãn
495
343
37
56
20
12
6
474
142
467
39
39
THPT Vĩnh Bảo
450
479
22
1
6
1
1
1
511
1
480
40
71
Toán chuyên (Trần Phú)
35
253
47
23
13
4
1
341
431
41
72
Vật lý chuyên (Trần Phú)
35
91
11
7
4
1
114
119
42
73
Hóa học chuyên (Trần Phú)
35
153
18
5
1
1
178
183
43
74
Sinh học chuyên (Trần Phú)
35
106
18
3
5
1
133
138
44
75
Tin chuyên (Trần Phú)
35
43
193
51
22
10
1
320
45
76
Không chuyên TN (Trần Phú)
90
48
331
216
105
36
7
743
46
77
Ngữ văn chuyên (Trần Phú)
35
271
65
53
17
12
2
2
422
466
47
78
Lịch sử chuyên (Trần Phú)
35
52
21
6
6
2
1
88
89
48
79
Địa lý chuyên (Trần Phú)
35
76
22
20
9
1
1
129
130
49
80
Không chuyên XH (Trần Phú)
45
35
270
123
76
53
14
7
578
50
81
Tiếng Anh chuyên (Trần Phú)
70
467
85
90
37
17
3
3
702
867
51
82
Tiếng Nga chuyên (Trần Phú)
35
18
53
64
144
125
64
17
485
52
83
Tiếng Pháp chuyên (Trần Phú)
35
17
82
203
125
68
27
18
540
53
84
Tiếng Trung chuyên (Trần Phú)
35
37
254
101
105
66
28
9
600
54
85
Tiếng Nhật chuyên (Trần Phú)
35
74
1
2
1
78
78
Tổng
15931
18895
16749
1881
1647
995
599
269
41035
1898
18895
Mua gì cũng được giảm giá, khuyến mại - Bấm vào đây

Thống kê điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm - Bấm vào đây

Tải SKKN + Tài liệu - Bấm vào đây

loading...

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment



 
Top 10 , Điểm chuẩn, NCKHSPUD, SKKN, Điểm chuẩn lớp 10, Bitcoin, ETH, XPR, Coin ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Lớp 9: Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |Lịch sử |Địa lí | GDCD |
Trắc nghiệm lớp 9: Lịch sử
Lớp 12Ngữ văn|Toán|Tiếng Anh| Hóa học | Sinh học | Vật lí |Lịch sử|Địa lí|GDCD|
Top